Lợi thế sân nhà còn giá trị ở đâu?
Tỷ lệ trận đội chủ nhà thắng. Con số này giảm dần nhiều năm, nhưng khoảng cách giữa các giải rộng hơn nhiều so với đà giảm đó.
Sân nhà đáng giá nhất ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp (Hy Lạp): 55,7% số trận thuộc về đội chơi ở đó.
| Giải đấu | Thắng sân nhà | Trận |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 55,7% | 318 |
| 2. Major League Soccer Hoa Kỳ | 51,2% | 334 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 50,4% | 139 |
| 4. Serie A Brazil | 49,7% | 340 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 49,3% | 298 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 47,6% | 380 |
| 7. Eredivisie Hà Lan | 47,4% | 312 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 47,4% | 306 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 47,4% | 306 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 47,1% | 380 |
| 11. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 47,1% | 380 |
| 12. J1 League Nhật Bản | 46,4% | 306 |
| 13. Ligue 2 Pháp | 45,8% | 380 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 45% | 240 |
| 15. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 44,7% | 228 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 42,2% | 180 |
| 17. Championship Anh | 41,2% | 556 |
| 18. 2. Bundesliga Đức | 41,2% | 306 |
| 19. Danish Superliga Đan Mạch | 38,9% | 198 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ các trận đấu giải. Các vòng đấu trên sân trung lập vẫn tính như đã diễn ra, vì dữ liệu không đánh dấu chúng.