Lợi thế sân nhà còn giá trị ở đâu?
Tỷ lệ trận đội chủ nhà thắng. Con số này giảm dần nhiều năm, nhưng khoảng cách giữa các giải rộng hơn nhiều so với đà giảm đó.
Sân nhà đáng giá nhất ở Major League Soccer (Hoa Kỳ): 48,2% số trận thuộc về đội chơi ở đó.
| Giải đấu | Thắng sân nhà | Trận |
|---|---|---|
| 1. Major League Soccer Hoa Kỳ | 48,2% | 467 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 47,1% | 380 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 46,4% | 308 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 46,3% | 162 |
| 5. Serie A Brazil | 45,8% | 380 |
| 6. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 45,4% | 240 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 45,4% | 240 |
| 8. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 45,3% | 316 |
| 9. Allsvenskan Thụy Điển | 44,6% | 242 |
| 10. Super League Trung Quốc | 44,4% | 180 |
| 11. Championship Anh | 44,4% | 556 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 44,1% | 306 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 44,1% | 143 |
| 14. Eredivisie Hà Lan | 43,8% | 322 |
| 15. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 43,4% | 244 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 43,4% | 380 |
| 17. Segunda División Tây Ban Nha | 43,4% | 468 |
| 18. Liga Profesional Argentina Argentina | 43,1% | 496 |
| 19. Super Liga Serbia | 43% | 300 |
| 20. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 42,9% | 233 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ các trận đấu giải. Các vòng đấu trên sân trung lập vẫn tính như đã diễn ra, vì dữ liệu không đánh dấu chúng.