4-2-3-1 là mặc định ở đâu?
Tỷ lệ đội hình xuất phát xếp 4-2-3-1, sơ đồ phổ biến nhất của bóng đá và ở một số giải gần như là duy nhất.
Serie A (Brazil) đồng nhất nhất: 56,8% đội hình xuất phát là 4-2-3-1.
| Giải đấu | 4-2-3-1 | Đội hình xuất phát |
|---|---|---|
| 1. Serie A Brazil | 56.8% | 720 |
| 2. Eredivisie Hà Lan | 55.5% | 616 |
| 3. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 53.8% | 760 |
| 4. Championship Anh | 51.7% | 1.096 |
| 5. HNL Croatia | 50.9% | 322 |
| 6. Super Liga Serbia | 48.8% | 590 |
| 7. Premier Soccer League Nam Phi | 47.5% | 469 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 46% | 609 |
| 9. Copa Sudamericana Quốc tế | 44.8% | 290 |
| 10. Primera A Colombia | 44% | 884 |
| 11. First League Bulgaria | 43.9% | 387 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 43.1% | 613 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 40.9% | 472 |
| 14. Segunda División Tây Ban Nha | 40.8% | 931 |
| 15. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 40.3% | 642 |
| 16. 1. Division Síp | 40.3% | 442 |
| 17. Giải bóng đá Ngoại hạng Israel Israel | 39.6% | 202 |
| 18. NB I Hungary | 39.2% | 204 |
| 19. FA Cup Anh | 39.2% | 217 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 38.8% | 640 |
| 21. Serie B Brazil | 38.3% | 754 |
| 22. League One Anh | 37.9% | 1.088 |
| 23. Eerste Divisie Hà Lan | 37.8% | 760 |
| 24. UEFA Champions League Quốc tế | 37.7% | 554 |
| 25. UEFA Europa League Quốc tế | 37.6% | 529 |
| 26. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 37% | 756 |
| 27. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 36.8% | 750 |
| 28. Czech Liga Séc | 36.2% | 556 |
| 29. Challenger Pro League Bỉ | 35.5% | 383 |
| 30. NWSL Women Hoa Kỳ | 35.4% | 378 |
| 31. Premier League Ai Cập | 35.3% | 626 |
| 32. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 35% | 274 |
| 33. Liga Profesional Argentina Argentina | 35% | 978 |
| 34. Major League Soccer Hoa Kỳ | 34.4% | 1.080 |
| 35. Paulista - A1 Brazil | 34.1% | 208 |
| 36. Liga MX Mexico | 33.7% | 673 |
| 37. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 33.4% | 488 |
| 38. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 31.8% | 399 |
| 39. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 31.7% | 464 |
| 40. First League Nga | 30.8% | 383 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Sơ đồ đúng như được ghi nhận.