Where is 4-2-3-1 the default?
Share of line-ups set out as 4-2-3-1 — the most common shape in football, and in some leagues close to the only one.
Serie B (Brazil) is the most uniform: 70% of its line-ups are 4-2-3-1.
| League | 4-2-3-1 | Line-ups |
|---|---|---|
| 1. Serie B Brazil | 70% | 749 |
| 2. First League Bulgaria | 55.4% | 444 |
| 3. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 55.3% | 472 |
| 4. Primera A Colombia | 53.4% | 526 |
| 5. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 50.4% | 470 |
| 6. Premier League Ai Cập | 47.5% | 600 |
| 7. Serie A Brazil | 47.5% | 746 |
| 8. Primera División Peru | 47.4% | 466 |
| 9. Super Liga Serbia | 46% | 582 |
| 10. HNL Croatia | 45.5% | 356 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 45% | 755 |
| 12. Liga Pro Ecuador | 44.4% | 315 |
| 13. Indian Super League Ấn Độ | 43.5% | 230 |
| 14. Czech Liga Séc | 43.2% | 556 |
| 15. Eredivisie Hà Lan | 42.7% | 647 |
| 16. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 42.6% | 685 |
| 17. 1. SNL Slovenia | 42.5% | 233 |
| 18. 1. Division Síp | 41.1% | 353 |
| 19. NB I Hungary | 41% | 329 |
| 20. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 39.3% | 387 |
| 21. Eerste Divisie Hà Lan | 37.3% | 758 |
| 22. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 36.8% | 340 |
| 23. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 36.5% | 326 |
| 24. Major League Soccer Hoa Kỳ | 36.2% | 905 |
| 25. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 35.1% | 279 |
| 26. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 33.2% | 307 |
| 27. Copa Sudamericana Quốc tế | 32.4% | 312 |
| 28. Segunda División Tây Ban Nha | 32.3% | 936 |
| 29. Super Liga Slovakia | 32.1% | 368 |
| 30. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 31.8% | 280 |
| 31. Cúp Nhà vua Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 30.4% | 214 |
| 32. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 30% | 390 |
| 33. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 29.4% | 630 |
| 34. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 28.9% | 615 |
| 35. Ligue 2 Pháp | 28.7% | 764 |
| 36. Primera División Chile | 28.1% | 540 |
| 37. UEFA Europa League Quốc tế | 28% | 350 |
| 38. J1 League Nhật Bản | 27.2% | 760 |
| 39. Liga MX Mexico | 26.9% | 684 |
| 40. 3. Liga Đức | 25.9% | 706 |
Showing every competition. Major competitions only
Exact formation as recorded.