Where is 4-2-3-1 the default?
Share of line-ups set out as 4-2-3-1 — the most common shape in football, and in some leagues close to the only one.
Serie B (Brazil) is the most uniform: 72,1% of its line-ups are 4-2-3-1.
| League | 4-2-3-1 | Line-ups |
|---|---|---|
| 1. Serie B Brazil | 72.1% | 675 |
| 2. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 61.7% | 446 |
| 3. Primera A Colombia | 61% | 847 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 60.4% | 604 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 59.8% | 470 |
| 6. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 58.2% | 328 |
| 7. Premier League Ai Cập | 58.2% | 466 |
| 8. Major League Soccer Hoa Kỳ | 47.1% | 786 |
| 9. Serie A Brazil | 46.5% | 722 |
| 10. Primera División Peru | 46% | 554 |
| 11. Segunda División Tây Ban Nha | 42.2% | 905 |
| 12. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 40.5% | 294 |
| 13. Championship Anh | 39.9% | 1.114 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 38.7% | 582 |
| 15. Primera División Chile | 37% | 378 |
| 16. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 36.2% | 470 |
| 17. 3. Liga Đức | 36.1% | 618 |
| 18. Ligue 2 Pháp | 36.1% | 560 |
| 19. Czech Liga Séc | 34.8% | 508 |
| 20. First League Bulgaria | 32.8% | 366 |
| 21. Copa Sudamericana Quốc tế | 32.5% | 206 |
| 22. Liga MX Mexico | 31.5% | 550 |
| 23. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 31.2% | 356 |
| 24. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 30.3% | 558 |
| 25. Allsvenskan Thụy Điển | 29.7% | 482 |
| 26. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 29.2% | 288 |
| 27. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 28.3% | 467 |
| 28. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 27.7% | 364 |
| 29. UEFA Champions League Quốc tế | 26.9% | 420 |
| 30. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 25.9% | 610 |
| 31. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 25% | 452 |
| 32. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 24.5% | 760 |
| 33. Cúp Nhà vua Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 23.8% | 210 |
| 34. 2. Bundesliga Đức | 22.9% | 612 |
| 35. FA Cup Anh | 22% | 295 |
| 36. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 21.2% | 208 |
| 37. UEFA Europa League Quốc tế | 20.9% | 1.022 |
| 38. League One Anh | 20.7% | 796 |
| 39. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 19.1% | 760 |
| 40. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 18.5% | 390 |
Showing every competition. Major competitions only
Exact formation as recorded.