Where is 4-2-3-1 the default?
Share of line-ups set out as 4-2-3-1 — the most common shape in football, and in some leagues close to the only one.
Primera A (Colombia) is the most uniform: 57,6% of its line-ups are 4-2-3-1.
| League | 4-2-3-1 | Line-ups |
|---|---|---|
| 1. Primera A Colombia | 57.6% | 872 |
| 2. Super Liga Serbia | 51.4% | 587 |
| 3. 1. Division Síp | 50% | 504 |
| 4. Serie B Brazil | 49.2% | 733 |
| 5. NB I Hungary | 48% | 269 |
| 6. Serie A Brazil | 47.7% | 757 |
| 7. HNL Croatia | 47.2% | 360 |
| 8. Eredivisie Hà Lan | 44.1% | 646 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 43.8% | 425 |
| 10. Primera División Peru | 42.7% | 691 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 42.7% | 464 |
| 12. Eerste Divisie Hà Lan | 41.3% | 760 |
| 13. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 39.4% | 558 |
| 14. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 39.1% | 274 |
| 15. 1. SNL Slovenia | 38% | 292 |
| 16. Major League Soccer Hoa Kỳ | 37.6% | 978 |
| 17. First League Bulgaria | 37.6% | 556 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 36.4% | 626 |
| 19. World Cup - Qualification Asia Quốc tế | 36.2% | 218 |
| 20. Premier League Ai Cập | 35.1% | 612 |
| 21. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 35% | 759 |
| 22. Indian Super League Ấn Độ | 35% | 234 |
| 23. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 35% | 480 |
| 24. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 34.9% | 361 |
| 25. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 34.6% | 616 |
| 26. Championship Anh | 33.9% | 1.113 |
| 27. Copa Sudamericana Quốc tế | 33.9% | 313 |
| 28. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 33.8% | 606 |
| 29. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 32.3% | 620 |
| 30. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 32.1% | 308 |
| 31. Czech Liga Séc | 31.5% | 558 |
| 32. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 29.6% | 324 |
| 33. Liga Pro Ecuador | 28.9% | 356 |
| 34. 3. Liga Đức | 28.2% | 756 |
| 35. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 27.9% | 463 |
| 36. Super Liga Slovakia | 27.7% | 386 |
| 37. Liga MX Mexico | 27.7% | 682 |
| 38. UEFA Europa League Quốc tế | 27.7% | 347 |
| 39. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 26.9% | 616 |
| 40. UEFA Champions League Quốc tế | 26.8% | 426 |
Showing every competition. Major competitions only
Exact formation as recorded.