Where is 4-2-3-1 the default?
Share of line-ups set out as 4-2-3-1 — the most common shape in football, and in some leagues close to the only one.
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) is the most uniform: 79,7% of its line-ups are 4-2-3-1.
| League | 4-2-3-1 | Line-ups |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 79.7% | 612 |
| 2. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 78.4% | 504 |
| 3. Segunda División Tây Ban Nha | 67.1% | 935 |
| 4. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 66.5% | 364 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 61.9% | 357 |
| 6. Serie A Brazil | 61.6% | 482 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 59.7% | 611 |
| 8. Major League Soccer Hoa Kỳ | 53.2% | 690 |
| 9. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 50.7% | 456 |
| 10. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 50.3% | 459 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 46.8% | 280 |
| 12. Super League Trung Quốc | 44.5% | 211 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 44.4% | 360 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 43.7% | 323 |
| 15. Primera A Colombia | 41.5% | 386 |
| 16. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 38.8% | 480 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 37.1% | 760 |
| 18. Ligue 2 Pháp | 36% | 567 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 35.8% | 611 |
| 20. 2. Bundesliga Đức | 35.3% | 612 |
| 21. Liga MX Mexico | 33.5% | 668 |
| 22. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 32.9% | 760 |
| 23. Championship Anh | 32.4% | 1.112 |
| 24. UEFA Europa League Quốc tế | 30.9% | 573 |
| 25. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 29.7% | 360 |
| 26. Liga Profesional Argentina Argentina | 26.6% | 857 |
| 27. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 25.4% | 759 |
| 28. UEFA Champions League Quốc tế | 23.8% | 362 |
| 29. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 22.2% | 306 |
| 30. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 14.6% | 240 |
| 31. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 11.6% | 760 |
| 32. Danish Superliga Đan Mạch | 8.7% | 436 |
| 33. Eredivisie Hà Lan | 7.7% | 624 |
| 34. Serie B Italy | 7% | 938 |
| 35. League One Anh | 5.9% | 220 |
| 36. Allsvenskan Thụy Điển | 3.6% | 274 |
Showing every competition. Major competitions only
Exact formation as recorded.