Where is 4-2-3-1 the default?
Share of line-ups set out as 4-2-3-1 — the most common shape in football, and in some leagues close to the only one.
Eredivisie (Hà Lan) is the most uniform: 58,9% of its line-ups are 4-2-3-1.
| League | 4-2-3-1 | Line-ups |
|---|---|---|
| 1. Eredivisie Hà Lan | 58.9% | 640 |
| 2. Championship Anh | 57.4% | 1.113 |
| 3. Premier Soccer League Nam Phi | 56.3% | 430 |
| 4. Eerste Divisie Hà Lan | 55.5% | 760 |
| 5. HNL Croatia | 55.1% | 354 |
| 6. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 53.6% | 760 |
| 7. Serie A Brazil | 53.2% | 746 |
| 8. NWSL Women Hoa Kỳ | 50.3% | 374 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 48.1% | 684 |
| 10. Giải bóng đá các ngôi sao Qatar Qatar | 47.1% | 244 |
| 11. Premier Division Ireland | 46.6% | 354 |
| 12. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 46.5% | 608 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 46.4% | 466 |
| 14. Indian Super League Ấn Độ | 44.5% | 326 |
| 15. Primera División Peru | 43.7% | 611 |
| 16. Super Liga Serbia | 43.7% | 586 |
| 17. FA WSL Anh | 41.9% | 222 |
| 18. Liga MX Mexico | 41.3% | 675 |
| 19. First League Bulgaria | 41% | 580 |
| 20. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 41% | 758 |
| 21. Major League Soccer Hoa Kỳ | 40.3% | 1.032 |
| 22. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 40.1% | 616 |
| 23. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 39.7% | 302 |
| 24. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 39.5% | 760 |
| 25. UEFA Europa League Quốc tế | 39.2% | 538 |
| 26. Botola Pro Ma-rốc | 38.9% | 398 |
| 27. Challenger Pro League Bỉ | 38.8% | 448 |
| 28. FA Cup Anh | 38.8% | 227 |
| 29. Primera A Colombia | 38.2% | 838 |
| 30. Liga Pro Ecuador | 38% | 481 |
| 31. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 37.8% | 630 |
| 32. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 37.8% | 458 |
| 33. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 37.8% | 596 |
| 34. Canadian Premier League Canada | 36.8% | 234 |
| 35. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 36.5% | 630 |
| 36. 1. Division Síp | 35.4% | 474 |
| 37. UEFA Champions League Quốc tế | 35.3% | 558 |
| 38. Liga Profesional Argentina Argentina | 35.1% | 756 |
| 39. Premier League Ai Cập | 34.8% | 442 |
| 40. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 34.6% | 240 |
Showing every competition. Major competitions only
Exact formation as recorded.