Ligatable
Tiếng Việt
English Español Português Bahasa Indonesia العربية Français Türkçe Deutsch Italiano Tiếng Việt ไทย Українська

Giải nào trở lại mạnh nhất sau giờ nghỉ?

Tỷ lệ bàn thắng trong mười lăm phút sau giờ nghỉ, cú vọt sắc nét nhất của một trận đấu.

UEFA U21 Championship - Qualification (Quốc tế) trở lại mạnh nhất: 18% số bàn đến trong khoảng phút 46 đến 60.

Giải nào trở lại mạnh nhất sau giờ nghỉ?
Giải đấu46′–60′Bàn thắng
1. UEFA U21 Championship - Qualification Quốc tế 18% 2.366
2. NB III - Northwest Hungary 17,9% 3.397
3. League Cup Scotland 17,7% 2.879
4. Tercera División RFEF - Group 18 Tây Ban Nha 17,6% 4.914
5. NB III - Northeast Hungary 17,6% 3.554
6. Magyar Kupa Hungary 17,6% 2.490
7. Liga Premier Serie A Mexico 17,4% 5.487
8. Women's Championship Anh 17,4% 2.196
9. Second League Ai Cập 17,4% 2.566
10. Supreme Division Women Nga 17,4% 2.342
11. 3. Division - Girone 6 Na Uy 17,4% 3.500
12. J3 League Nhật Bản 17,3% 6.984
13. Liga Nacional Guatemala 17,3% 10.158
14. Friendlies Women Quốc tế 17,3% 5.431
15. U19 League Ukraina 17,3% 2.023
16. League Cup Anh 17,3% 4.354
17. National 3 - Group A Pháp 17,3% 2.389
18. 1st League - RS Bosnia và Herzegovina 17,3% 2.731
19. U18 Premier League - North Anh 17,3% 4.225
20. Serie A Women Italy 17,3% 3.272
21. National 3 - Group E Pháp 17,3% 2.647
22. Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva Litva 17,2% 6.291
23. Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina Bosnia và Herzegovina 17,2% 3.462
24. Second League - Group 4 Nga 17,2% 3.339
25. Elitettan Thụy Điển 17,1% 3.528
26. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế 17,1% 4.096
27. Campeonato de Portugal Prio - Group B Bồ Đào Nha 17,1% 2.832
28. Giải Professional Development League Anh 17,1% 5.709
29. J1 League Nhật Bản 17,1% 11.917
30. NWSL Women Hoa Kỳ 17,1% 3.024
31. Cup Hy Lạp 17,1% 2.362
32. Regionalliga - Nord Đức 17% 6.294
33. 2. Division - Group 2 Na Uy 17% 4.750
34. Tercera División RFEF - Group 3 Tây Ban Nha 17% 5.373
35. Primera División Femenina Tây Ban Nha 17% 6.033
36. Tercera División RFEF - Group 5 Tây Ban Nha 17% 5.027
37. UEFA Champions League Women Quốc tế 17% 3.693
38. UEFA Conference League Quốc tế 17% 6.463
39. Primera Division Nicaragua 17% 4.626
40. Kakkonen - Lohko A Phần Lan 17% 4.409

Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn

Chỉ tính giờ thi đấu chính thức. Ở các giải lớn, mười lăm phút sau giờ nghỉ chứa 16,3% tổng số bàn thắng.

Trang trận đấu