Giải nào trở lại mạnh nhất sau giờ nghỉ?
Tỷ lệ bàn thắng trong mười lăm phút sau giờ nghỉ, cú vọt sắc nét nhất của một trận đấu.
DBU Pokalen (Đan Mạch) trở lại mạnh nhất: 20% số bàn đến trong khoảng phút 46 đến 60.
| Giải đấu | 46′–60′ | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. DBU Pokalen Đan Mạch | 20% | 434 |
| 2. Giải bóng đá các ngôi sao Qatar Qatar | 19.9% | 442 |
| 3. 3. Lig - Group 1 Thổ Nhĩ Kỳ | 19.1% | 586 |
| 4. 1st League - FBiH Bosnia và Herzegovina | 18.8% | 467 |
| 5. Queensland NPL Úc | 18.7% | 427 |
| 6. UEFA Champions League Women Quốc tế | 18.7% | 509 |
| 7. Premier Soccer League Zimbabwe | 18.6% | 489 |
| 8. I Liga - Women Slovakia | 18.5% | 530 |
| 9. Youth Championship Nga | 18.4% | 759 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 18.4% | 837 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 18.3% | 513 |
| 12. Veikkausliiga Phần Lan | 18.3% | 591 |
| 13. Druha Liga Ukraina | 18.2% | 900 |
| 14. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 18.2% | 560 |
| 15. Ykkösliiga Phần Lan | 18.1% | 452 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 18.1% | 922 |
| 17. Division 2 - Norrland Thụy Điển | 18.1% | 597 |
| 18. Challenge League Malta | 18% | 582 |
| 19. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 18% | 921 |
| 20. Segunda División RFEF - Group 4 Tây Ban Nha | 17.9% | 702 |
| 21. League One Scotland | 17.9% | 496 |
| 22. 1. Division Na Uy | 17.9% | 793 |
| 23. Eerste Divisie Hà Lan | 17.9% | 1.246 |
| 24. Primera Division Nicaragua | 17.8% | 583 |
| 25. NB II Hungary | 17.8% | 595 |
| 26. U18 Premier League - North Anh | 17.8% | 736 |
| 27. UEFA Conference League Quốc tế | 17.8% | 1.107 |
| 28. 3. Division - Girone 1 Na Uy | 17.8% | 827 |
| 29. Regionalliga - Nord Đức | 17.7% | 1.099 |
| 30. FAW Championship Xứ Wales | 17.7% | 1.569 |
| 31. 1. Division Kazakhstan | 17.7% | 628 |
| 32. Division 2 - Södra Svealand Thụy Điển | 17.7% | 651 |
| 33. League One Anh | 17.6% | 1.462 |
| 34. Second League A - Division A Gold Nga | 17.6% | 425 |
| 35. Ettan - Norra Thụy Điển | 17.6% | 807 |
| 36. UEFA U21 Championship - Qualification Quốc tế | 17.6% | 796 |
| 37. Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova Moldova | 17.6% | 450 |
| 38. Primera B Metropolitana Argentina | 17.5% | 889 |
| 39. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 17.5% | 622 |
| 40. NB III - Northeast Hungary | 17.5% | 725 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức. Ở các giải lớn, mười lăm phút sau giờ nghỉ chứa 16,3% tổng số bàn thắng.