PSM Makassar
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bhayangkara FC

PSM Makassar vs Bhayangkara FC

Tỷ số chung cuộc: PSM Makassar 2-1 Bhayangkara FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 13 tháng 7, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PSM Makassar thắng 3, hòa 5, Bhayangkara FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 8
Phong độ
LLLLD PSM Makassar
WLWDD Bhayangkara FC
  1. 13' 0-1 Anderson Salles · Flavio
  2. 36' A. Setyano
  3. 41' Y. Lee
  4. 45' J. Mulyana
  5. 45' M. Klok11m 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' Z. Zamrun R. Bakri
  8. 53' W. Subo Flavio
  9. 55' F. Sinaga 2-1
  10. 56' M. Rochman
  11. 62' H. Epandi M. Iskandar
  12. 67' A. Rahman
  13. 71' H. Syah
  14. 73' B. Wahyudi T. Hidayat
  15. 75' A. Sanda D. Sulistyawan
  16. 79' H. Kipuw F. Sinaga
  17. 80' A. Bahar
  18. 83' W. Pluim
  19. 90' Z. Zamrun
  20. FT2-1

Đội hình

PSM Makassar HLV: D. Kalezić
  1. 97H. Syah
  2. 28A. Sulaeman
  3. 2A. Evans
  4. 26T. Hidayat ▼ 73'
  5. 80W. Pluim
  6. 17R. Bakri ▼ 46'
  7. 19R. Pellu
  8. 10M. Klok
  9. 14A. Bahar
  10. 11M. Rachmat
  11. 6F. Sinaga ▼ 79'

Dự bị 7

  1. 7Z. Zamrun ▲ 46'
  2. 32B. Wahyudi ▲ 73'
  3. 15H. Kipuw ▲ 79'
  4. 23B. Sanggiawan
  5. 77H. Prasetyo
  6. 48M. Arfan
  7. 39Guy Junior
Bhayangkara FC HLV: Á. Vera
  1. 12A. Raharjo
  2. 34Anderson Salles
  3. 2P. Gede
  4. 5M. Rochman
  5. 87Flavio ▼ 53'
  6. 17M. Iskandar ▼ 62'
  7. 89Lee Yoo-Joon
  8. 18A. Setyano
  9. 9R. Fergonzi
  10. 10J. Mulyana
  11. 70D. Sulistyawan ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 23W. Subo ▲ 53'
  2. 99H. Epandi ▲ 62'
  3. 28A. Sanda ▲ 75'
  4. 4N. Haris
  5. 21S. Fauzi
  6. 38I. Nugraha
  7. 8M. Hargianto

Thống kê

05
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bali United FC
34 48 - 35 +13 64
2
Persebaya Surabaya
34 57 - 43 +14 54
3
Persipura Jayapura
34 47 - 38 +9 53
4
Bhayangkara FC
34 51 - 43 +8 53
5
Persepam Madura Utd
34 55 - 44 +11 53
6
Persib Bandung
34 49 - 39 +10 51
7
Pusamania Borneo
34 55 - 42 +13 51
8
PSS Sleman
34 45 - 42 +3 48
9
Arema FC
34 59 - 62 -3 46
10
Persija Jakarta
34 43 - 42 +1 44
11
Persela Lamongan
34 47 - 45 +2 44
12
PSM Makassar
34 50 - 50 0 44
13
Barito Putera
34 45 - 51 -6 43
14
PSIS Semarang
34 36 - 41 -5 43
15
PS Tira
34 51 - 57 -6 42
16
Perseru Serui
34 35 - 65 -30 33
17
Semen Padang
34 32 - 45 -13 32
18
Kalteng Putra
34 33 - 54 -21 31
AFC Champions League Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu34
69Ghi được51
60Thủng lưới43
1.64Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn16
38Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu