Breidablik vs Valur (bóng đá nam)
Tỷ số chung cuộc: Breidablik 2-2 Valur (bóng đá nam) tại Giải vô địch bóng đá Iceland, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Breidablik thắng 4, hòa 2, Valur (bóng đá nam) thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Iceland · Championship Round · Vòng 3
- Sân vận động
- Kópavogsvöllur, Kópavogur
- Phong độ
- LDLLL Breidablik
- LDLDW Valur (bóng đá nam)
- 21' 0-1 T. Haraldsson
- 24' S. Larusson
- 31' H. Gunnarsson
- HT0-1
- 56' D. Ingvarsson · K. Steindórsson 1-1
- 57' A. Johannsson
- 64' B. Saevarsson
- 67' 1-2 P. Pedersen · T. Haraldsson
- 69' ▲ O. Kjartansson ▼ T. Haraldsson
- 74' ▲ K. Kristinsson ▼ K. Jónsson
- 74' ▲ B. Stokke ▼ V. Einarsson
- 76' D. Ingvarsson · B. Stokke 2-2
- 83' ▲ Ó. Finsen ▼ G. Unnarsson
- 90'+4 O. Kjartansson
- FT2-2
Đội hình
- 1A. Einarsson
- 19K. Jónsson ▼ 74'
- 4D. Muminović
- 7H. Gunnlaugsson
- 21V. Margeirsson
- 18D. Ingvarsson
- 11A. Bjarnason
- 8V. Einarsson ▼ 74'
- 22Í. Þorvaldsson
- 24A. Jónsson
- 10K. Steindórsson
Dự bị 7
- 23K. Kristinsson ▲ 74'
- 20B. Stokke ▲ 74'
- 2D. Obbekjær
- 25T. Gunnarsson
- 12B. Bragason
- 3O. Sigurjónsson
- 9P. Johannesen
- 1F. Schram
- 2B. Sævarsson
- 3H. Gunnarsson
- 21J. Pálsson
- 16G. Unnarsson ▼ 83'
- 10K. Sigurðsson
- 7A. Jóhannsson
- 11S. Lárusson
- 9P. Pedersen
- 14A. Skoglund
- 12T. Haraldsson ▼ 69'
Dự bị 7
- 19O. Kjartansson ▲ 69'
- 71Ó. Finsen ▲ 83'
- 33H. Catano
- 25S. Ágústsson
- 5E. Sigurbjörnsson
- 15H. Eyjólfsson
- 27A. Boateng
Thống kê
00
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 53 - 28 | +25 | 49 | |
| 2 | 27 | 68 - 33 | +35 | 59 | |
| 3 | 22 | 53 - 33 | +20 | 38 | |
| 5 | 27 | 49 - 47 | +2 | 37 | |
| 5 | 22 | 40 - 35 | +5 | 34 | |
| 6 | 22 | 39 - 38 | +1 | 33 | |
| 7 | 22 | 31 - 32 | -1 | 27 | |
| 8 | 22 | 32 - 38 | -6 | 27 | |
| 9 | 22 | 35 - 46 | -11 | 21 | |
| 10 | 22 | 26 - 56 | -30 | 20 | |
| 11 | 22 | 22 - 43 | -21 | 18 | |
| 12 | 22 | 26 - 51 | -25 | 17 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
40Trận đấu45
92Ghi được116
47Thủng lưới73
2.3Bàn thắng mỗi trận2.58
13Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn34
60Hiệp hai64