Paks vs Zalaegerszegi TE
Tỷ số chung cuộc: Paks 1-1 Zalaegerszegi TE tại NB I, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paks thắng 1, hòa 5, Zalaegerszegi TE thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 26
- Phong độ
- DLWDL Paks
- LLLLW Zalaegerszegi TE
- 8' Kristóf Papp
- 28' János Szabó
- 45'+1 Bence Várkonyi
- 45' Bence Várkonyi
- 45' J. Hahn11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Diogo Antonio ▼ Guilherme Teixeira
- 52' 1-1 Joao Victor · Maxsuell Alegria
- 62' ▲ D. Bode ▼ J. Hahn
- 62' ▲ C. Mate ▼ J. Windecker
- 64' Maxsuell Alegria
- 74' ▲ Daniel Lima ▼ Maxsuell Alegria
- 79' ▲ E. Silye ▼ M. Zeke
- 79' ▲ G. Gyurkits ▼ K. Horvath
- 84' ▲ L. Alfonso ▼ A. Skribek
- 90'+2 ▲ A. Alaxai ▼ K. Papp
- 90' ▲ Q. Tchicamboud ▼ Joao Victor
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Kovacsik 6.2
- 24B. Lenzser 7.0
- 30J. Szabo 6.5
- 5B. Vecsei 7.9
- 11Z. Bevardi 6.2
- 22J. Windecker ▼ 62' 6.6
- 21K. Papp ▼ 90' 7.3
- 20M. Zeke ▼ 79' 7.2
- 19K. Horvath ▼ 79' 6.9
- 29B. Toth 7.0
- 9J. Hahn ⚽ ▼ 62' 7.2
Dự bị 9
- 28M. Gyetvan
- 13D. Bode ▲ 62' 6.5
- 17K. Hinora
- 15A. Szendrei
- 3A. Alaxai ▲ 90'
- 26M. Szekszardi
- 23C. Mate ▲ 62' 6.3
- 14E. Silye ▲ 79' 6.6
- 18G. Gyurkits ▲ 79' 6.7
- 1B. Gundel-Takacs 7.3
- 8A. Csonka 6.3
- 55A. Victory 6.5
- 5B. Varkonyi 5.5
- 18J. Calderon 6.9
- 17Guilherme Teixeira ▼ 46' 6.2
- 30F. Amato 6.9
- 11N. Szendrei 7.9
- 7A. Skribek ▼ 84' 6.2
- 70Joao Victor ⚽ ▼ 90' 7.3
- 23Maxsuell Alegria ⇢ ▼ 74' 6.7
Dự bị 12
- 31Z. Mauricio
- 47Q. Tchicamboud ▲ 90'
- 2A. Harangi
- 12D. Lopez
- 32L. Alfonso ▲ 84' 6.7
- 3F. Vera
- 19V. Petrok
- 9Daniel Lima ▲ 74' 6.2
- 73S. Bitca
- 33Diogo Antonio ▲ 46' 7.3
- 99Z. Garai
- 15N. Elosu
Thống kê
02⚑11
⚑511
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm9
7Trúng đích2
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
11Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua7
381Chuyền bóng369
286Chuyền chính xác275
75%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 65 - 30 | +35 | 69 | |
| 2 | 33 | 67 - 31 | +36 | 68 | |
| 3 | 33 | 63 - 46 | +17 | 53 | |
| 4 | 33 | 51 - 41 | +10 | 53 | |
| 5 | 33 | 49 - 43 | +6 | 48 | |
| 6 | 33 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 7 | 33 | 48 - 57 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 36 - 49 | -13 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 55 - 62 | -7 | 38 | |
| 11 | 33 | 39 - 65 | -26 | 28 | |
| 12 | 33 | 31 - 70 | -39 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.
So sánh
51Trận đấu44
110Ghi được78
71Thủng lưới52
2.16Bàn thắng mỗi trận1.77
11Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn23
61Hiệp hai55