Fehérvár FC vs Diósgyőri VTK
Tỷ số chung cuộc: Fehérvár FC 1-3 Diósgyőri VTK tại NB I, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fehérvár FC thắng 5, hòa 2, Diósgyőri VTK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 22
- Sân vận động
- MOL Aréna Sóstó, Székesfehérvár
- Trọng tài
- J. Erdos
- Phong độ
- WLLLW Fehérvár FC
- LDLLL Diósgyőri VTK
- 8' Odise Roshi
- 9' Stopira 1-0
- 11' Augusto Max
- 29' Goran Milović
- HT1-0
- 55' ▲ S. Dražić ▼ A. Max
- 55' ▲ G. Grozav ▼ O. Roshi
- 60' 1-1 G. Grozav
- 61' 1-2 G. Grozav
- 67' ▲ A. Rus ▼ P. Dárdai
- 67' ▲ N. Nikolić ▼ B. Zivzivadze
- 68' ▲ D. Živulić ▼ D. Vaněček
- 76' ▲ M. Ivanovski ▼ A. Suljić
- 77' Lyes Houri
- 83' ▲ L. Szabó ▼ Ruben Pinto
- 89' 1-3 G. Grozav
- FT1-3
Đội hình
- 1D. Kovács
- 5A. Fiola
- 11L. Négo
- 22Stopira
- 6V. Musliu
- 65S. Hangya
- 21Ruben Pinto ▼ 83'
- 7I. Petryak
- 96L. Houri
- 23P. Dárdai ▼ 67'
- 9B. Zivzivadze ▼ 67'
Dự bị 8
- 4A. Rus ▲ 67'
- 17N. Nikolić ▲ 67'
- 27L. Szabó ▲ 83'
- 8S. Bourard
- 42E. Rockov
- 68Á. Halmai
- 88M. Papp
- 97Á. Tordai
- 23M. Malenica
- 25G. Milović
- 68J. Hegedűs
- 2A. Grgić
- 6V. Soldo
- 19L. Marin
- 12O. Roshi ▼ 55'
- 5A. Max ▼ 55'
- 14D. Márkvárt
- 71D. Vaněček ▼ 68'
- 91A. Suljić ▼ 76'
Dự bị 11
- 9S. Dražić ▲ 55'
- 10G. Grozav ▲ 55'
- 55D. Živulić ▲ 68'
- 22M. Ivanovski ▲ 76'
- 1E. Bukrán
- 16G. Molnár
- 17S. Shestakov
- 20M. Zsiga
- 27H. Memolla
- 32A. Pikk
- 48D. Karan
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 69 - 22 | +47 | 78 | |
| 2 | 33 | 52 - 42 | +10 | 58 | |
| 3 | 33 | 68 - 38 | +30 | 56 | |
| 4 | 33 | 76 - 64 | +12 | 50 | |
| 5 | 33 | 30 - 36 | -6 | 46 | |
| 6 | 33 | 46 - 67 | -21 | 42 | |
| 7 | 33 | 44 - 49 | -5 | 42 | |
| 8 | 33 | 40 - 46 | -6 | 42 | |
| 9 | 33 | 58 - 58 | 0 | 37 | |
| 10 | 33 | 46 - 48 | -2 | 37 | |
| 11 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 12 | 33 | 34 - 74 | -40 | 27 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu41
96Ghi được45
54Thủng lưới61
1.88Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai19