CD Marathon vs CD Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: CD Marathon 1-1 CD Real Sociedad tại Liga Nacional, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Marathon thắng 5, hòa 4, CD Real Sociedad thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Apertura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Yankel Rosenthal, San Pedro Sula
- Phong độ
- DWWWD CD Marathon
- DWLDL CD Real Sociedad
- HT0-0
- 52' ▲ O. Ramos ▼ G. Chávez
- 52' ▲ S. Elvir ▼ C. Sacaza
- 54' P. Gotay
- 54' ▲ A. Ramírez ▼ A. Gómez
- 54' ▲ R. Martínez ▼ C. Bernárdez
- 57' Á. Tejeda 1-0
- 65' J. Dominguez
- 65' ▲ K. Bodden ▼ J. Aguilera
- 67' ▲ E. Delgado ▼ J. Domínguez
- 67' ▲ S. González ▼ D. Monico
- 72' ▲ Y. Dolmo ▼ D. Reyes
- 76' ▲ J. Anangonó ▼ Á. Tejeda
- 76' ▲ J. Lacayo ▼ I. López
- 81' Y. Dolmo
- 84' S. Gonzalez
- 85' Yellow Card
- 90'+3 J. Ramos
- 90'+3 Yellow Card
- 90'+5 1-1 R. Martínez
- FT1-1
Đội hình
- L. Ortiz
- Y. Gutiérrez
- J. Rivera
- M. Osores
- I. López ▼ 76'
- G. Chávez ▼ 52'
- C. Sacaza ▼ 52'
- I. Castillo
- F. Martínez
- Á. Tejeda ▼ 76'
- J. Aguilera ▼ 65'
Dự bị 10
- O. Ramos ▲ 52'
- S. Elvir ▲ 52'
- K. Bodden ▲ 65'
- J. Anangonó ▲ 76'
- J. Lacayo ▲ 76'
- A. Alvarado
- C. Samudio
- J. Bueso
- J. Contreras
- T. Sorto
- R. Rodríguez
- É. Alvarado
- A. Gómez ▼ 54'
- D. Martínez
- J. Domínguez ▼ 67'
- P. Gotay
- D. Monico ▼ 67'
- J. Ramos
- B. Visser
- D. Reyes ▼ 72'
- C. Bernárdez ▼ 54'
Dự bị 9
- A. Ramírez ▲ 54'
- R. Martínez ▲ 54'
- E. Delgado ▲ 67'
- S. González ▲ 67'
- Y. Dolmo ▲ 72'
- A. García
- C. Dominguez
- F. Reyes
- K. Matute
Thống kê
00
61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 38 - 15 | +23 | 38 | |
| 3 | 18 | 33 - 18 | +15 | 30 | |
| 3 | 18 | 20 - 14 | +6 | 29 | |
| 4 | 18 | 23 - 21 | +2 | 25 | |
| 6 | 18 | 22 - 23 | -1 | 22 | |
| 7 | 18 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 8 | 18 | 18 - 31 | -13 | 16 | |
| 8 | 18 | 30 - 32 | -2 | 20 | |
| 10 | 18 | 17 - 34 | -17 | 14 | |
| 10 | 18 | 7 - 28 | -21 | 12 |
So sánh
44Trận đấu36
55Ghi được28
43Thủng lưới60
1.25Bàn thắng mỗi trận0.78
17Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn14
34Hiệp hai15