CD Real Sociedad vs CD Marathon
Tỷ số chung cuộc: CD Real Sociedad 2-0 CD Marathon tại Liga Nacional, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Real Sociedad thắng 1, hòa 4, CD Marathon thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Apertura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Francisco Martínez Durón, Tocoa
- Phong độ
- DWLDL CD Real Sociedad
- DWWWD CD Marathon
- 19' R. Martínez 1-0
- 27' ▲ C. Sacaza ▼ I. Castillo
- 27' ▲ D. Ramírez ▼ A. Banegas
- HT1-0
- 47' C. J. Zuniga Bernardez
- 51' S. González 2-0
- 58' ▲ G. Martínez ▼ S. Elvir
- 61' ▲ J. Nieto ▼ J. Cardona
- 67' ▲ J. Miranda ▼ T. Sorto
- 67' ▲ S. Guevara ▼ N. Royón
- 69' Yellow Card
- 71' C. Oseguera
- 71' ▲ K. Güiti ▼ S. González
- 71' ▲ M. Osorio ▼ D. Reyes
- 75' C. Sacaza
- 77' S. Guevara
- 78' K. J. Guiti Marin
- 83' ▲ R. Bernárdez ▼ R. Martínez
- 84' D. Ramirez
- 89' A. Orellana
- FT2-0
Đội hình
- F. Reyes
- S. Pozantes
- E. Delgado
- J. Cardona ▼ 61'
- C. Oseguera
- S. González ▼ 71'
- L. Ortíz
- D. Martínez
- D. Reyes ▼ 71'
- R. Martínez ▼ 83'
- K. Bernárdez
Dự bị 12
- J. Nieto ▲ 61'
- K. Güiti ▲ 71'
- M. Osorio ▲ 71'
- R. Bernárdez ▲ 83'
- Á. Torres
- D. Ávila
- D. Rocha
- E. Ramos
- M. Álvarez
- M. Arzú
- W. Crisanto
- A. Zapata
- C. Samudio
- J. Leverón
- S. Gorga
- A. Orellana
- J. Arriaga
- A. Banegas ▼ 27'
- S. Elvir ▼ 58'
- I. Castillo ▼ 27'
- T. Sorto ▼ 67'
- C. Zúniga
- N. Royón ▼ 67'
Dự bị 11
- C. Sacaza ▲ 27'
- D. Ramírez ▲ 27'
- G. Martínez ▲ 58'
- J. Miranda ▲ 67'
- S. Guevara ▲ 67'
- F. Crisanto
- F. Martínez
- J. Aguilera
- K. Bodden
- L. Ortiz
- O. Ramos
Thống kê
02
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 18 | 23 - 21 | +2 | 32 | |
| 3 | 18 | 32 - 22 | +10 | 29 | |
| 3 | 18 | 33 - 14 | +19 | 33 | |
| 5 | 18 | 12 - 15 | -3 | 27 | |
| 6 | 18 | 16 - 19 | -3 | 21 | |
| 7 | 18 | 23 - 32 | -9 | 21 | |
| 7 | 18 | 26 - 32 | -6 | 21 | |
| 9 | 18 | 23 - 30 | -7 | 17 | |
| 10 | 18 | 20 - 38 | -18 | 15 | |
| 10 | 18 | 16 - 41 | -25 | 10 |
So sánh
38Trận đấu42
42Ghi được65
54Thủng lưới48
1.11Bàn thắng mỗi trận1.55
9Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai32