Panetolikos vs Lamia
Tỷ số chung cuộc: Panetolikos 1-1 Lamia tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Panetolikos thắng 5, hòa 1, Lamia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadio Panetolikou, Agrinio
- Trọng tài
- E. Gortsilas
- Phong độ
- LWWWL Panetolikos
- DDWDW Lamia
- HT0-0
- 51' N. Karelis 1-0
- 61' ▲ D. Kolovos ▼ J. Añor
- 66' ▲ D. Bejarano ▼ C. Stanko
- 66' ▲ T. De Vincenti ▼ Rubén Martínez
- 70' Sebastian Mladen
- 71' 1-1 T. De Vincenti
- 79' Dimitrios Kolovos
- 80' ▲ J. Morsay ▼ Frederico Duarte
- 80' ▲ I. Bouzoukis ▼ J. Díaz
- 86' ▲ João Pedro ▼ L. Shengelia
- 86' ▲ J. Medina ▼ S. Tsiloulis
- 86' ▲ G. Manousos ▼ S. Ashkovski
- 86' ▲ A. Karamanos ▼ C. Núñez
- FT1-1
Đội hình
- 13J. Graterol 6.2
- 2K. Apostolakis 6.6
- 16J. Une-Larsson 7.2
- 47A. Malis 6.7
- 3D. Houhoumis 7.5
- 11J. Díaz ▼ 80' 6.2
- 5S. Mladen 6.7
- 27L. Shengelia ▼ 86' 6.6
- 21J. Añor ▼ 61' 6.7
- 14Frederico Duarte ▼ 80' 7.3
- 7N. Karelis ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 22D. Kolovos ▲ 61' 6.7
- 25J. Morsay ▲ 80' 6.5
- 18I. Bouzoukis ▲ 80' 7.0
- 9João Pedro ▲ 86' 6.6
- 1G. Anestis
- 49N. Stajić
- 23G. Xenitidis
- 4A. Nosiru
- 54G. Liavas
- 1T. Garavelis 6.3
- 15David Simón 6.3
- 74K. Papadopoulos 6.9
- 5A. Tzanetopoulos 6.9
- 99L. Abanda 6.3
- 18Rubén Martínez ▼ 66' 6.3
- 27C. Stanko ▼ 66' 6.2
- 7C. Núñez ▼ 86' 7.0
- 29S. Ashkovski ▼ 86' 6.9
- 23S. Tsiloulis ▼ 86' 6.7
- 12N. Vergos 7.2
Dự bị 9
- 16D. Bejarano ▲ 66' 6.3
- 10T. De Vincenti ⚽ ▲ 66' 7.5
- 95J. Medina ▲ 86' 6.3
- 9G. Manousos ▲ 86' 6.3
- 11A. Karamanos ▲ 86' 6.3
- 4D. Adejo
- 55A. Koşelev
- 77S. Vasilantonopoulos
- 3G. Saramantas
Thống kê
02⚑3
⚑300
62%Kiểm soát bóng38%
10Dứt điểm8
4Trúng đích1
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
3Phạt góc3
1Việt vị1
23Phạm lỗi18
2Thẻ vàng0
0Cứu thua3
471Chuyền bóng282
381Chuyền chính xác196
81%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 26 | 51 - 14 | +37 | 59 | |
| 2 | 36 | 47 - 16 | +31 | 78 | |
| 3 | 26 | 53 - 14 | +39 | 56 | |
| 4 | 36 | 57 - 32 | +25 | 67 | |
| 5 | 26 | 38 - 24 | +14 | 40 | |
| 6 | 26 | 31 - 38 | -7 | 39 | |
| 7 | 26 | 26 - 38 | -12 | 29 | |
| 8 | 26 | 25 - 29 | -4 | 29 | |
| 9 | 26 | 23 - 34 | -11 | 26 | |
| 10 | 26 | 19 - 30 | -11 | 25 | |
| 11 | 26 | 24 - 41 | -17 | 23 | |
| 12 | 26 | 16 - 42 | -26 | 18 | |
| 13 | 26 | 13 - 45 | -32 | 17 | |
| 14 | 26 | 14 - 38 | -24 | 17 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Relegation Round
So sánh
40Trận đấu44
38Ghi được40
64Thủng lưới67
0.95Bàn thắng mỗi trận0.91
7Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai20