SC Freiburg W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
TSG 1899 Hoffenheim W

SC Freiburg W vs TSG 1899 Hoffenheim W

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg W 0-1 TSG 1899 Hoffenheim W tại Frauen-Bundesliga, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg W thắng 2, hòa 0, TSG 1899 Hoffenheim W thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Frauen-Bundesliga · Vòng 15
Sân vận động
Dreisamstadion, Freiburg im Breisgau
Trọng tài
M. Derlin
Phong độ
DDWLW SC Freiburg W
DLLLL TSG 1899 Hoffenheim W
  1. 27' G. Stegemann
  2. HT0-0
  3. 62' C. Bouziane J. Vojteková
  4. 73' G. Corley F. Harsch
  5. 73' N. Billa P. Krumbiegel
  6. 80' L. Kolb G. Hoffmann
  7. 83' G. Corley
  8. 86' R. Xhemaili H. Kayikçi
  9. 86' A. Schasching J. Steinert
  10. 89' T. De Caigny C. Hagel
  11. 89' V. Leimenstoll M. Kössler
  12. 89' 0-1 M. Kössler
  13. 90'+3 V. Diehm E. Memeti
  14. FT0-1

Đội hình

SC Freiburg W HLV: T. Merk
  1. 1L. Nuding
  2. 20J. Vojteková ▼ 62'
  3. 2L. Karl
  4. 13J. Steinert ▼ 86'
  5. 21S. Steuerwald
  6. 16G. Stegemann
  7. 9J. Minge
  8. 23M. Müller
  9. 4M. Felde
  10. 11H. Kayikçi ▼ 86'
  11. 27G. Hoffmann ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 7C. Bouziane ▲ 62'
  2. 18L. Kolb ▲ 80'
  3. 10R. Xhemaili ▲ 86'
  4. 19A. Schasching ▲ 86'
  5. 12R. Borggräfe
  6. 26G. Lambert
  7. 5K. Fellhauer
TSG 1899 Hoffenheim W HLV: N. Rolser
  1. 1M. Tufeković
  2. 5L. Bühler
  3. 20M. Specht
  4. 9K. Naschenweng
  5. 22S. Linder
  6. 33F. Dongus
  7. 17F. Harsch ▼ 73'
  8. 23E. Memeti ▼ 90'
  9. 7C. Hagel ▼ 89'
  10. 8P. Krumbiegel ▼ 73'
  11. 25M. Kössler ▼ 89'

Dự bị 7

  1. 10G. Corley ▲ 73'
  2. 16N. Billa ▲ 73'
  3. 6T. De Caigny ▲ 89'
  4. 27V. Leimenstoll ▲ 89'
  5. 32V. Diehm ▲ 90'
  6. 21L. Dick
  7. 4L. Kaut

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayern Munich W
22 67 - 8 +59 59
2
VfL Wolfsburg W
22 75 - 17 +58 57
3
Eintracht Frankfurt W
22 57 - 22 +35 54
4
TSG 1899 Hoffenheim W
22 55 - 25 +30 48
5
Bayer Leverkusen W
22 31 - 28 +3 30
6
SC Freiburg W
22 36 - 47 -11 24
7
SGS Essen W
22 26 - 42 -16 23
8
SV Werder Bremen W
22 16 - 39 -23 21
9
FC Koln W
22 20 - 44 -24 19
10
MSV Duisburg W
22 15 - 47 -32 18
11
Meppen W
22 16 - 40 -24 17
12
Turbine Potsdam W
22 13 - 68 -55 8
Champions League Women Champions League Women (Qualification: ) 2. Bundesliga Women

So sánh

27Trận đấu25
46Ghi được65
53Thủng lưới28
1.7Bàn thắng mỗi trận2.6
5Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu