Bayern Munich W
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
MSV Duisburg W

Bayern Munich W vs MSV Duisburg W

Tỷ số chung cuộc: Bayern Munich W 4-0 MSV Duisburg W tại Frauen-Bundesliga, 10 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayern Munich W thắng 9, hòa 1, MSV Duisburg W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Frauen-Bundesliga · Vòng 14
Sân vận động
FC Bayern Campus Platz 1, München
Trọng tài
A. Söder
Phong độ
WWWWW Bayern Munich W
LLLLL MSV Duisburg W
  1. 19' S. Lohmann 1-0
  2. 25' K. Parcell E. Henriksen
  3. 38' S. Heeb V. Fürst
  4. HT1-0
  5. 46' M. Cin D. Hoppius
  6. 48' Y. Zielinski
  7. 60' L. Schüller · K. Bühl 2-0
  8. 62' L. Magull · S. Zadrazil 3-0
  9. 67' F. Kett K. Bühl
  10. 68' Tainara S. Kumagai
  11. 68' E. Laurent S. Lohmann
  12. 70' B. Denesik
  13. 71' G. Stanway11m 4-0
  14. 72' M. Ugochukwu Y. Zielinski
  15. 78' K. Vilhjálmsdóttir G. Stanway
  16. 78' J. Damnjanović L. Schüller
  17. 80' M. Cin
  18. FT4-0

Đội hình

Bayern Munich W HLV: A. Straus
  1. 1L. Benkarth
  2. 8M. Rall
  3. 4G. Viggósdóttir
  4. 6T. Hansen
  5. 3S. Kumagai ▼ 68'
  6. 16L. Magull
  7. 25S. Zadrazil
  8. 31G. Stanway ▼ 78'
  9. 12S. Lohmann ▼ 68'
  10. 17K. Bühl ▼ 67'
  11. 11L. Schüller ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 20F. Kett ▲ 67'
  2. 13Tainara ▲ 68'
  3. 27E. Laurent ▲ 68'
  4. 23K. Vilhjálmsdóttir ▲ 78'
  5. 9J. Damnjanović ▲ 78'
  6. 37I. Rudelić
  7. 35J. Landenberger
  8. 14E. Bragstad
  9. 44C. Rúnarsdóttir
MSV Duisburg W HLV: W. Schneck
  1. 32E. Mahmutovic
  2. 14E. Henriksen ▼ 25'
  3. 8V. Fürst ▼ 38'
  4. 23B. Denesik
  5. 6G. Adigo
  6. 5P. Flach
  7. 17Y. Zielinski ▼ 72'
  8. 21S. Freutel
  9. 10M. Günster
  10. 11D. Hoppius ▼ 46'
  11. 20A. Hess

Dự bị 7

  1. 25K. Parcell ▲ 25'
  2. 28S. Heeb ▲ 38'
  3. 7M. Cin ▲ 46'
  4. 9M. Ugochukwu ▲ 72'
  5. 19A. Halverkamps
  6. 33J. Prabel
  7. 30G. Ebels

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayern Munich W
22 67 - 8 +59 59
2
VfL Wolfsburg W
22 75 - 17 +58 57
3
Eintracht Frankfurt W
22 57 - 22 +35 54
4
TSG 1899 Hoffenheim W
22 55 - 25 +30 48
5
Bayer Leverkusen W
22 31 - 28 +3 30
6
SC Freiburg W
22 36 - 47 -11 24
7
SGS Essen W
22 26 - 42 -16 23
8
SV Werder Bremen W
22 16 - 39 -23 21
9
FC Koln W
22 20 - 44 -24 19
10
MSV Duisburg W
22 15 - 47 -32 18
11
Meppen W
22 16 - 40 -24 17
12
Turbine Potsdam W
22 13 - 68 -55 8
Champions League Women Champions League Women (Qualification: ) 2. Bundesliga Women

So sánh

36Trận đấu24
102Ghi được20
23Thủng lưới54
2.83Bàn thắng mỗi trận0.83
23Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn14
53Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu