MSV Duisburg W
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Bayern Munich W

MSV Duisburg W vs Bayern Munich W

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg W 2-2 Bayern Munich W tại Frauen-Bundesliga, 1 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg W thắng 0, hòa 1, Bayern Munich W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Frauen-Bundesliga · Vòng 16
Sân vận động
PCC-Stadion, Duisburg
Trọng tài
S. Kunkel
Phong độ
LLLLL MSV Duisburg W
WWWWW Bayern Munich W
  1. 6' A. Halverkamps 1-0
  2. 11' 1-1 M. Leupolz
  3. 30' G. Morina
  4. 37' A. Halverkamps
  5. 41' C. Wenninger S. Boye-Sørensen
  6. 45' M. Moore
  7. HT1-1
  8. 59' M. Islacker L. Beerensteyn
  9. 67' 1-2 J. Debitzkiphản lưới
  10. 76' C. Wenninger
  11. 76' Y. Zielinski L. Makas
  12. 77' D. Škorvánková J. Damnjanović
  13. 87' D. Wu 2-2
  14. 90'+2 L. Haršanyová A. Halverkamps
  15. 90'+3 A. Angerer G. Morina
  16. FT2-2

Đội hình

MSV Duisburg W HLV: T. Gerstner
  1. 1M. Kämper
  2. 20J. Debitzki
  3. 33K. Radtke
  4. 25I. Hochstein
  5. 5M. Moore
  6. 3C. O'Riordan
  7. 11D. Wu
  8. 27L. Makas ▼ 76'
  9. 8G. Morina ▼ 90'
  10. 22N. Lange
  11. 19A. Halverkamps ▼ 90'

Dự bị 6

  1. 17Y. Zielinski ▲ 76'
  2. 2L. Haršanyová ▲ 90'
  3. 31A. Angerer ▲ 90'
  4. 7L. Radke
  5. 10M. Günster
  6. 16C. Härling
Bayern Munich W HLV: J. Scheuer
  1. 1L. Benkarth
  2. 17K. Hendrich
  3. 4K. Demann
  4. 30C. Simon
  5. 14A. Ilestedt
  6. 3S. Boye-Sørensen ▼ 41'
  7. 8M. Leupolz
  8. 7G. Gwinn
  9. 12S. Lohmann
  10. 9J. Damnjanović ▼ 77'
  11. 6L. Beerensteyn ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 19C. Wenninger ▲ 41'
  2. 23M. Islacker ▲ 59'
  3. 18D. Škorvánková ▲ 77'
  4. 10L. Dallmann
  5. 16L. Magull
  6. 22V. Schweers
  7. 28J. Weimar

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Wolfsburg W
22 93 - 8 +85 62
2
Bayern Munich W
22 60 - 14 +46 54
3
TSG 1899 Hoffenheim W
22 67 - 24 +43 49
4
Turbine Potsdam W
22 52 - 45 +7 37
5
SGS Essen W
22 41 - 39 +2 35
6
Frankfurt W
22 44 - 47 -3 33
7
SC Freiburg W
22 43 - 47 -4 31
8
SC Sand W
22 24 - 43 -19 25
9
MSV Duisburg W
22 19 - 47 -28 17
10
Bayer Leverkusen W
22 22 - 51 -29 17
11
FC Koln W
22 22 - 60 -38 17
12
FF USV Jena W
22 15 - 77 -62 4

So sánh

22Trận đấu27
19Ghi được70
47Thủng lưới18
0.86Bàn thắng mỗi trận2.59
5Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn19
6Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu