FC St. Pauli vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-1 TSG 1899 Hoffenheim tại DFB Pokal, 28 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 2, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- DFB Pokal · 2nd Round
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- 1' H. Wahl · E. Smith 1-0
- 21' Arkadiusz Pyrka
- 40' Grischa Prömel
- HT1-0
- 47' 1-1 G. Promel · A. Kramaric
- 50' Albian Hajdari
- 66' ▲ M. Saliakas ▼ A. Pyrka
- 66' ▲ A. Ceesay ▼ A. Hountondji
- 71' ▲ W. Burger ▼ G. Promel
- 74' Abdoulie Ceesay
- 76' Robin Hranáč
- 77' ▲ I. Bebou ▼ F. Asllani
- 80' ▲ M. Pereira Lage ▼ O. Afolayan
- 81' ▲ M. Kaars ▼ C. Metcalfe
- 85' ▲ O. Kabak ▼ R. Hranac
- 86' Karol Mets
- 86' ▲ U. Tohumcu ▼ T. Lemperle
- 90'+2 Mathias Pereira Lage
- 90'+4 ▲ L. Ritzka ▼ K. Mets
- 107' 1-2 A. Kramaric11m
- 108' ▲ K. Akpoguma ▼ A. Prass
- 119' Manolis Saliakas
- 119' Andrej Kramarić
- 120' M. Pereira Lage 2-2
- 131' Oliver Baumann
- FT1-1
Đội hình
- 1B. A. Voll 7.3
- 5H. Wahl ⚽ 8.3
- 8E. Smith ⇢ 7.0
- 3K. Mets ▼ 90' 6.9
- 11A. Pyrka ▼ 66' 6.6
- 6J. Sands 7.5
- 16J. Fujita 7.9
- 23L. Oppie 7.2
- 24C. Metcalfe ▼ 81' 6.5
- 17O. Afolayan ▼ 80' 6.9
- 27A. Hountondji ▼ 66' 6.5
Dự bị 9
- 22N. Vasilj
- 2M. Saliakas ▲ 66' 6.6
- 7J. Irvine
- 9A. Ceesay ▲ 66' 6.3
- 10D. Sinani
- 19M. Kaars ▲ 81' 6.9
- 21L. Ritzka ▲ 90' 6.3
- 25A. Dzwigala
- 28M. Pereira Lage ⚽ ▲ 80' 6.5
- 1O. Baumann 7.5
- 22A. Prass ▼ 108' 7.5
- 2R. Hranac ▼ 85' 6.9
- 21A. Hajdari 6.3
- 13Bernardo 9.3
- 27A. Kramaric ⚽ ⇢ 7.0
- 7L. Avdullahu 7.2
- 6G. Promel ⚽ ▼ 71' 6.9
- 29B. Toure 6.5
- 19T. Lemperle ▼ 86' 6.0
- 11F. Asllani ▼ 77' 6.2
Dự bị 9
- 37L. Philipp
- 25K. Akpoguma ▲ 108' 6.2
- 9I. Bebou ▲ 77' 6.9
- 10M. Damar
- 17U. Tohumcu ▲ 86' 6.9
- 18W. Burger ▲ 71' 6.9
- 5O. Kabak ▲ 85' 6.9
- 33M. Moerstedt
- 54L. Erlein
Thống kê
05⚑8
⚑750
41%Kiểm soát bóng59%
19Dứt điểm8
5Trúng đích4
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
8Phạt góc7
2Việt vị8
15Phạm lỗi18
5Thẻ vàng5
2Cứu thua2
482Chuyền bóng689
342Chuyền chính xác581
71%Chính xác chuyền84%
So sánh
44Trận đấu42
51Ghi được98
71Thủng lưới57
1.16Bàn thắng mỗi trận2.33
8Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn31
23Hiệp hai50