FC St. Pauli vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 2, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- HT0-0
- 51' N. Weißhaupt · P. Treu 1-0
- 55' Anton Stach
- 57' ▲ H. Tabaković ▼ G. Orban
- 57' ▲ M. Bülter ▼ U. Tohumcu
- 71' ▲ V. Gendrey ▼ P. Kadeřábek
- 71' ▲ B. Touré ▼ F. Becker
- 73' ▲ O. Afolayan ▼ N. Weißhaupt
- 73' ▲ J. Eggestein ▼ E. Saad
- 73' ▲ L. Ritzka ▼ S. Van der Heyden
- 85' ▲ E. Yardımcı ▼ D. Jurásek
- 86' ▲ C. Boukhalfa ▼ D. Sinani
- FT1-0
Đội hình
- 22N. Vasilj 6.9
- 4D. Nemeth 7.5
- 5H. Wahl 7.3
- 44S. Van der Heyden ▼ 73' 6.7
- 2M. Saliakas 6.7
- 7J. Irvine 7.2
- 8E. Smith 7.6
- 23P. Treu ⇢ 7.3
- 10D. Sinani ▼ 86' 7.3
- 13N. Weißhaupt ⚽ ▼ 73' 7.2
- 26E. Saad ▼ 73' 6.2
Dự bị 9
- 17O. Afolayan ▲ 73' 6.7
- 11J. Eggestein ▲ 73' 6.3
- 21L. Ritzka ▲ 73' 6.7
- 16C. Boukhalfa ▲ 86' 6.3
- 1B. Voll
- 18S. Banks
- 24C. Metcalfe
- 25A. Dźwigała
- 9A. Ceesay
- 1O. Baumann 6.7
- 3P. Kadeřábek ▼ 71' 6.9
- 25K. Akpoguma 6.9
- 4L. Østigård 7.2
- 19D. Jurásek ▼ 85' 6.2
- 20F. Becker ▼ 71' 6.9
- 16A. Stach 7.2
- 7T. Bischof 7.0
- 27A. Kramarić 6.9
- 17U. Tohumcu ▼ 57' 6.3
- 14G. Orban ▼ 57' 6.3
Dự bị 9
- 26H. Tabaković ▲ 57' 6.6
- 21M. Bülter ▲ 57' 6.7
- 15V. Gendrey ▲ 71' 6.6
- 29B. Touré ▲ 71' 7.2
- 53E. Yardımcı ▲ 85' 6.3
- 37L. Philipp
- 8D. Geiger
- 34S. Nsoki
- 2R. Hranáč
Thống kê
00⚑11
⚑210
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm4
5Trúng đích0
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
11Phạt góc2
2Việt vị3
6Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
0Cứu thua4
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
369Chuyền bóng487
272Chuyền chính xác376
74%Chính xác chuyền77%
2.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu51
45Ghi được73
53Thủng lưới96
1.07Bàn thắng mỗi trận1.43
11Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn30
23Hiệp hai43