TSG 1899 Hoffenheim
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC St. Pauli

TSG 1899 Hoffenheim vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 0-2 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 2, FC St. Pauli thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
DLLDW FC St. Pauli
  1. 20' 0-1 O. Afolayan · J. Irvine
  2. HT0-1
  3. 46' H. Tabaković A. Hložek
  4. 50' L. Ritzka P. Treu
  5. 64' Morgan Guilavogui
  6. 66' M. Berisha M. Bülter
  7. 66' D. Jurásek A. Prass
  8. 80' R. Wagner O. Afolayan
  9. 85' P. Kadeřábek Arthur Chaves
  10. 85' J. Bruun Larsen V. Gendrey
  11. 88' A. Dźwigała M. Saliakas
  12. 88' A. Albers J. Eggestein
  13. 90'+3 0-2 A. Albers · J. Irvine
  14. FT0-2

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 6.2
  2. 35Arthur Chaves ▼ 85' 6.7
  3. 16A. Stach 7.3
  4. 34S. Nsoki 7.0
  5. 15V. Gendrey ▼ 85' 7.2
  6. 11F. Grillitsch 7.2
  7. 7T. Bischof 7.3
  8. 22A. Prass ▼ 66' 6.6
  9. 27A. Kramarić 7.2
  10. 23A. Hložek ▼ 46' 6.9
  11. 21M. Bülter ▼ 66' 6.2

Dự bị 9

  1. 26H. Tabaković ▲ 46' 6.9
  2. 10M. Berisha ▲ 66' 6.2
  3. 19D. Jurásek ▲ 66' 6.6
  4. 3P. Kadeřábek ▲ 85' 6.7
  5. 29J. Bruun Larsen ▲ 85' 6.2
  6. 4T. Drexler
  7. 17U. Tohumcu
  8. 37L. Philipp
  9. 25K. Akpoguma
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 8.6
  2. 5H. Wahl 7.5
  3. 8E. Smith 7.3
  4. 3K. Mets 7.3
  5. 2M. Saliakas ▼ 88' 7.2
  6. 7J. Irvine ⇢2 7.9
  7. 16C. Boukhalfa 6.9
  8. 23P. Treu ▼ 50' 6.7
  9. 17O. Afolayan ▼ 80' 6.9
  10. 29M. Guilavogui 7.2
  11. 11J. Eggestein ▼ 88' 6.6

Dự bị 9

  1. 21L. Ritzka ▲ 50' 7.5
  2. 39R. Wagner ▲ 80' 6.3
  3. 25A. Dźwigała ▲ 88'
  4. 19A. Albers ▲ 88' 7.3
  5. 42M. Schmitz
  6. 32E. Oelschlägel
  7. 10D. Sinani
  8. 20E. Ahlstrand
  9. 4D. Nemeth

Thống kê

007
210
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm7
6Trúng đích3
3Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
7Phạt góc2
2Việt vị0
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
1Cứu thua6
0.59Bàn thắng ngăn chặn0.59
620Chuyền bóng306
522Chuyền chính xác220
84%Chính xác chuyền72%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu42
73Ghi được45
96Thủng lưới53
1.43Bàn thắng mỗi trận1.07
6Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn16
43Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu