TSG 1899 Hoffenheim vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 0-1 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 2, FC St. Pauli thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Phong độ
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- DLLDW FC St. Pauli
- 21' Ozan Kabak
- 38' Danel Sinani
- 45' 0-1 M. Pereira Lage · M. Saliakas
- HT0-1
- 46' ▲ L. Ritzka ▼ K. Mets
- 62' ▲ A. Prass ▼ W. Burger
- 74' ▲ Bernardo ▼ R. Hranac
- 74' ▲ T. Lemperle ▼ A. Kramaric
- 75' ▲ C. Metcalfe ▼ M. Pereira Lage
- 80' Joel Chima Fujita
- 86' ▲ C. Campbell ▼ A. Hajdari
- 88' ▲ A. Ceesay ▼ D. Sinani
- FT0-1
Đội hình
- 1O. Baumann 6.9
- 2R. Hranac ▼ 74' 7.2
- 5O. Kabak 6.7
- 21A. Hajdari ▼ 86' 7.9
- 7L. Avdullahu 7.7
- 34V. Coufal 9.0
- 6G. Promel 6.6
- 18W. Burger ▼ 62' 7.0
- 29B. Toure 6.2
- 27A. Kramaric ▼ 74' 7.2
- 11F. Asllani 6.2
Dự bị 9
- 37L. Philipp
- 25K. Akpoguma
- 15V. Gendrey
- 13Bernardo ▲ 74' 7.2
- 22A. Prass ▲ 62' 7.0
- 10M. Damar
- 31Y. Eduardo
- 20C. Campbell ▲ 86' 6.3
- 19T. Lemperle ▲ 74' 6.2
- 22N. Vasilj 10.0
- 5H. Wahl 7.2
- 8E. Smith 7.7
- 3K. Mets ▼ 46' 7.0
- 2M. Saliakas ⇢ 7.3
- 6J. Sands 6.9
- 7J. Irvine 6.6
- 11A. Pyrka 6.7
- 16J. Fujita 7.3
- 28M. Pereira Lage ⚽ ▼ 75' 7.5
- 10D. Sinani ▼ 88' 6.3
Dự bị 9
- 1B. A. Voll
- 21L. Ritzka ▲ 46' 6.9
- 23L. Oppie
- 25A. Dzwigala
- 34J. Robatsch
- 24C. Metcalfe ▲ 75' 6.3
- 9A. Ceesay ▲ 88'
- 18T. Hara
- 19M. Kaars
Thống kê
01⚑10
⚑320
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm11
11Trúng đích3
8Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
10Phạt góc3
4Việt vị1
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
2Cứu thua11
3.59Bàn thắng ngăn chặn3.59
567Chuyền bóng305
455Chuyền chính xác208
80%Chính xác chuyền68%
2.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
98Ghi được51
57Thủng lưới71
2.33Bàn thắng mỗi trận1.16
11Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai23