VfL Wolfsburg vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 3-0 TSG 1899 Hoffenheim tại DFB Pokal, 4 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 5, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- DFB Pokal · Round of 16
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- 14' Maximilian Arnold
- HT0-0
- 53' Bence Dárdai
- 58' ▲ J. Wind ▼ Tiago Tomás
- 58' ▲ Y. Gerhardt ▼ B. Dárdai
- 58' ▲ M. Svanberg ▼ P. Wimmer
- 63' D. Vavro · M. Arnold 1-0
- 66' Andrej Kramarić
- 66' ▲ J. Bruun Larsen ▼ A. Hložek
- 67' J. Wind · R. Baku 2-0
- 73' ▲ D. Jurásek ▼ A. Stach
- 73' ▲ H. Tabaković ▼ M. Moerstedt
- 73' ▲ D. Geiger ▼ T. Bischof
- 74' ▲ L. Nmecha ▼ M. Amoura
- 78' ▲ M. Berisha ▼ D. Samassékou
- 85' Oliver Baumann
- 85' Y. Gerhardt · J. Wind 3-0
- 87' ▲ J. Kamiński ▼ J. Mæhle
- FT3-0
Đội hình
- 1K. Grabara 7.0
- 2K. Fischer 7.2
- 18D. Vavro ⚽ 7.9
- 4K. Koulierakis 8.2
- 21J. Mæhle ▼ 87' 6.9
- 24B. Dárdai ▼ 58' 6.7
- 27M. Arnold ⇢ 8.2
- 39P. Wimmer ▼ 58' 6.6
- 20R. Baku ⇢ 7.2
- 9M. Amoura ▼ 74' 6.3
- 11Tiago Tomás ▼ 58' 6.2
Dự bị 9
- 23J. Wind ⚽ ▲ 58' 8.2
- 31Y. Gerhardt ⚽ ▲ 58' 7.5
- 32M. Svanberg ▲ 58' 6.6
- 10L. Nmecha ▲ 74' 6.6
- 16J. Kamiński ▲ 87'
- 29M. Müller
- 17K. Behrens
- 5C. Zesiger
- 8S. Özcan
- 1O. Baumann 5.6
- 15V. Gendrey 6.9
- 35Arthur Chaves 6.6
- 25K. Akpoguma 6.9
- 22A. Prass 6.2
- 16A. Stach ▼ 73' 6.9
- 18D. Samassékou ▼ 78' 6.9
- 7T. Bischof ▼ 73' 6.9
- 23A. Hložek ▼ 66' 6.5
- 27A. Kramarić 6.7
- 33M. Moerstedt ▼ 73' 6.7
Dự bị 9
- 29J. Bruun Larsen ▲ 66' 6.7
- 19D. Jurásek ▲ 73' 6.2
- 26H. Tabaković ▲ 73' 6.3
- 8D. Geiger ▲ 73' 6.3
- 10M. Berisha ▲ 78' 6.3
- 34S. Nsoki
- 2R. Hranáč
- 37L. Philipp
- 3P. Kadeřábek
Thống kê
02⚑4
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
16Dứt điểm11
5Trúng đích0
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn6
4Phạt góc5
2Việt vị1
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
0Cứu thua3
427Chuyền bóng545
352Chuyền chính xác461
82%Chính xác chuyền85%
So sánh
44Trận đấu51
73Ghi được73
67Thủng lưới96
1.66Bàn thắng mỗi trận1.43
10Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai43