VfL Wolfsburg
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
TSG 1899 Hoffenheim

VfL Wolfsburg vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 2-2 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 5, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
DWDWD VfL Wolfsburg
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 1' L. Østigårdphản lưới 1-0
  2. 34' 1-1 P. Kadeřábek · M. Bülter
  3. 43' Anton Stach
  4. HT1-1
  5. 46' L. Majer A. Vranckx
  6. 46' A. Skov Olsen J. Kamiński
  7. 61' M. Roerslev K. Fischer
  8. 71' H. Tabaković B. Touré
  9. 72' L. Nmecha P. Wimmer
  10. 80' Andrej Kramarić
  11. 81' J. Wind · L. Majer 2-1
  12. 84' 2-2 M. Bülter · A. Hložek
  13. 88' F. Becker T. Bischof
  14. 89' Tiago Tomás M. Amoura
  15. 90'+2 D. Geiger A. Kramarić
  16. FT2-2

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Bauer
  1. 1K. Grabara 7.3
  2. 2K. Fischer ▼ 61' 6.9
  3. 18D. Vavro 7.6
  4. 4K. Koulierakis 7.2
  5. 21J. Mæhle 7.3
  6. 6A. Vranckx ▼ 46' 6.7
  7. 16J. Kamiński ▼ 46' 6.5
  8. 39P. Wimmer ▼ 72' 7.2
  9. 31Y. Gerhardt 7.3
  10. 9M. Amoura ▼ 89' 6.9
  11. 23J. Wind 7.3

Dự bị 9

  1. 19L. Majer ▲ 46' 7.5
  2. 7A. Skov Olsen ▲ 46' 7.0
  3. 5M. Roerslev ▲ 61' 6.5
  4. 10L. Nmecha ▲ 72' 6.7
  5. 11Tiago Tomás ▲ 89'
  6. 33D. Odogu
  7. 44T. Neininger
  8. 12P. Pervan
  9. 24B. Dárdai
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: C. Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.9
  2. 35Arthur Chaves 7.2
  3. 4L. Østigård 6.3
  4. 25K. Akpoguma 6.6
  5. 16A. Stach 7.2
  6. 3P. Kadeřábek 7.7
  7. 7T. Bischof ▼ 88' 7.2
  8. 27A. Kramarić ▼ 90' 6.6
  9. 21M. Bülter 7.5
  10. 29B. Touré ▼ 71' 6.9
  11. 23A. Hložek 7.5

Dự bị 9

  1. 26H. Tabaković ▲ 71' 6.6
  2. 20F. Becker ▲ 88'
  3. 8D. Geiger ▲ 90'
  4. 22A. Prass
  5. 37L. Philipp
  6. 17U. Tohumcu
  7. 33M. Moerstedt
  8. 2R. Hranáč
  9. 19D. Jurásek

Thống kê

005
620
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm17
5Trúng đích7
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
5Phạt góc6
1Việt vị5
11Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
5Cứu thua4
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
470Chuyền bóng392
379Chuyền chính xác302
81%Chính xác chuyền77%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu51
73Ghi được73
67Thủng lưới96
1.66Bàn thắng mỗi trận1.43
10Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu