VfL Wolfsburg vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 2-3 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 5, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- 5' Albian Hajdari
- 14' M. Amoura · M. Svanberg 1-0
- 31' 1-1 W. Burger · V. Coufal
- HT1-1
- 46' ▲ O. Kabak ▼ A. Hajdari
- 46' ▲ A. Kramaric ▼ F. Asllani
- 50' 1-2 G. Promel · A. Kramaric
- 56' M. Amoura · S. Kumbedi 2-2
- 60' ▲ L. Majer ▼ M. Svanberg
- 62' 2-3 W. Burger · G. Promel
- 63' ▲ M. Moerstedt ▼ B. Toure
- 67' Bernardo
- 75' ▲ J. Wind ▼ C. Eriksen
- 75' ▲ I. Bebou ▼ T. Lemperle
- 83' ▲ A. Prass ▼ G. Promel
- 88' Ihlas Bebou
- 90'+3 ▲ D. Pejcinovic ▼ A. Zehnter
- FT2-3
Đội hình
- 1K. Grabara 6.3
- 26S. Kumbedi ⇢ 6.0
- 14J. Seelt 6.9
- 4K. Koulierakis 6.3
- 25A. Zehnter ▼ 90' 6.2
- 27M. Arnold 6.6
- 5Vini Souza 7.3
- 11A. Daghim 6.2
- 24C. Eriksen ▼ 75' 6.5
- 32M. Svanberg ⇢ ▼ 60' 6.6
- 9M. Amoura ⚽2 8.7
Dự bị 9
- 29M. Muller
- 15M. Jenz
- 3D. Vavro
- 31Y. Gerhardt
- 10L. Majer ▲ 60' 6.3
- 8B. Dardai
- 7A. Skov Olsen
- 23J. Wind ▲ 75' 6.6
- 17D. Pejcinovic ▲ 90'
- 1O. Baumann 7.2
- 2R. Hranac 6.7
- 21A. Hajdari ▼ 46' 6.7
- 13Bernardo 6.9
- 34V. Coufal ⇢ 7.2
- 6G. Promel ⚽ ⇢ ▼ 83' 7.9
- 7L. Avdullahu 7.2
- 18W. Burger ⚽2 8.9
- 29B. Toure ▼ 63' 6.2
- 11F. Asllani ▼ 46' 6.2
- 19T. Lemperle ▼ 75' 6.0
Dự bị 9
- 37L. Philipp
- 5O. Kabak ▲ 46' 6.5
- 25K. Akpoguma
- 10M. Damar
- 17U. Tohumcu
- 22A. Prass ▲ 83' 6.9
- 27A. Kramaric ▲ 46' 7.2
- 9I. Bebou ▲ 75' 6.3
- 33M. Moerstedt ▲ 63' 6.7
Thống kê
00⚑2
⚑220
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm10
6Trúng đích4
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
2Phạt góc2
3Việt vị4
10Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
-0.59Bàn thắng ngăn chặn-0.59
439Chuyền bóng468
355Chuyền chính xác379
81%Chính xác chuyền81%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
59Ghi được98
83Thủng lưới57
1.4Bàn thắng mỗi trận2.33
4Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn31
32Hiệp hai50