TSG 1899 Hoffenheim vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 3-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 3, VfL Wolfsburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Phong độ
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- DWDWD VfL Wolfsburg
- 10' Wout Weghorst
- 25' Ihlas Bebou
- 36' 0-1 Tiago Tomás · J. Wind
- 43' Joakim Mæhle
- 45'+2 J. Brooks · M. Bülter 1-1
- HT1-1
- 59' ▲ R. Skov ▼ M. Bülter
- 60' M. Beier · R. Skov 2-1
- 68' ▲ M. Berisha ▼ M. Beier
- 68' ▲ R. Baku ▼ J. Mæhle
- 68' ▲ A. Sarr ▼ L. Majer
- 68' ▲ K. Paredes ▼ Tiago Tomás
- 74' R. Skov · A. Kramarić 3-1
- 75' Mattias Svanberg
- 77' Robert Skov
- 78' ▲ Y. Gerhardt ▼ M. Svanberg
- 83' ▲ J. Kamiński ▼ V. Černý
- 90'+4 ▲ D. Samassékou ▼ A. Kramarić
- FT3-1
Đội hình
- 1O. Baumann 7.9
- 22K. Vogt 6.9
- 23J. Brooks ⚽ 7.6
- 41A. Szalai 6.9
- 9I. Bebou 7.3
- 6G. Prömel 6.7
- 11F. Grillitsch 6.9
- 27A. Kramarić ⇢ ▼ 90' 7.2
- 21M. Bülter ⇢ ▼ 59' 6.9
- 10W. Weghorst 6.6
- 14M. Beier ⚽ ▼ 68' 7.5
Dự bị 9
- 29R. Skov ⚽ ▲ 59' 8.2
- 7M. Berisha ▲ 68' 6.3
- 18D. Samassékou ▲ 90'
- 20F. Becker
- 39T. Bischof
- 36N. Noll
- 34S. Nsoki
- 48J. Quarshie
- 17J. Justvan
- 1K. Casteels 6.3
- 21J. Mæhle ▼ 68' 6.9
- 4M. Lacroix 7.0
- 5C. Zesiger 6.2
- 13Rogério 6.3
- 19L. Majer ▼ 68' 7.0
- 27M. Arnold 6.9
- 32M. Svanberg ▼ 78' 6.5
- 7V. Černý ▼ 83' 6.9
- 23J. Wind ⇢ 7.3
- 11Tiago Tomás ⚽ ▼ 68' 7.2
Dự bị 9
- 20R. Baku ▲ 68' 7.2
- 9A. Sarr ▲ 68' 6.3
- 40K. Paredes ▲ 68' 6.9
- 31Y. Gerhardt ▲ 78' 6.5
- 16J. Kamiński ▲ 83' 6.9
- 6A. Vranckx
- 35P. Schulze
- 25M. Jenz
- 12P. Pervan
Thống kê
02⚑3
⚑320
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm13
5Trúng đích7
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
3Phạt góc3
4Việt vị0
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
6Cứu thua2
338Chuyền bóng523
258Chuyền chính xác449
76%Chính xác chuyền86%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
48Trận đấu45
95Ghi được64
91Thủng lưới68
1.98Bàn thắng mỗi trận1.42
2Giữ sạch lưới9
40Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai27