TSG 1899 Hoffenheim
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
VfL Wolfsburg

TSG 1899 Hoffenheim vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 3, VfL Wolfsburg thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
DWDWD VfL Wolfsburg
  1. HT0-0
  2. 61' G. Promel A. Prass
  3. 61' T. Lemperle F. Asllani
  4. 63' J. Wind D. Pejcinovic
  5. 64' A. Daghim J. Lindstrom
  6. 64' 0-1 K. Koulierakis · C. Eriksen
  7. 69' Vinícius Souza
  8. 79' I. Bebou L. Avdullahu
  9. 80' P. Wimmer M. Amoura
  10. 83' G. Promel · B. Toure 1-1
  11. 85' Christian Eriksen
  12. 90'+8 Konstantinos Koulierakis
  13. 90'+6 Y. Gerhardt C. Eriksen
  14. FT1-1

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.9
  2. 34V. Coufal 6.7
  3. 2R. Hranac 7.2
  4. 5O. Kabak 7.3
  5. 13Bernardo 7.5
  6. 7L. Avdullahu ▼ 79' 7.5
  7. 22A. Prass ▼ 61' 7.2
  8. 27A. Kramaric 6.7
  9. 18W. Burger 6.6
  10. 29B. Toure 7.0
  11. 11F. Asllani ▼ 61' 6.0

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 9I. Bebou ▲ 79' 6.5
  3. 33M. Moerstedt
  4. 25K. Akpoguma
  5. 6G. Promel ▲ 61' 7.2
  6. 19T. Lemperle ▲ 61' 6.9
  7. 21A. Hajdari
  8. 49V. Lassig
  9. 20C. Campbell
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Dieter Hecking
  1. 1K. Grabara 7.7
  2. 6J. Belocian 6.9
  3. 15M. Jenz 6.6
  4. 4K. Koulierakis 8.5
  5. 26S. Kumbedi 7.0
  6. 24C. Eriksen ▼ 90' 7.2
  7. 5Vini Souza 6.9
  8. 21J. Maehle 6.3
  9. 19J. Lindstrom ▼ 64' 6.5
  10. 9M. Amoura ▼ 80' 6.5
  11. 17D. Pejcinovic ▼ 63' 5.7

Dự bị 9

  1. 12P. Pervan
  2. 31Y. Gerhardt ▲ 90'
  3. 3D. Vavro
  4. 23J. Wind ▲ 63' 6.7
  5. 10L. Majer
  6. 39P. Wimmer ▲ 80' 6.9
  7. 18J. Adjetey
  8. 11A. Daghim ▲ 64' 6.3
  9. 7K. Shiogai

Thống kê

0016
430
69%Kiểm soát bóng31%
21Dứt điểm4
6Trúng đích2
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
16Phạt góc4
2Việt vị1
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng3
1Cứu thua5
1.10Bàn thắng ngăn chặn1.10
548Chuyền bóng267
447Chuyền chính xác160
82%Chính xác chuyền60%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
98Ghi được59
57Thủng lưới83
2.33Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới4
31Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu