VfL Wolfsburg vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 2-2 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 5, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- 6' 0-1 M. Beier · U. Tohumcu
- HT0-1
- 46' ▲ M. Svanberg ▼ V. Černý
- 55' ▲ L. Majer ▼ A. Vranckx
- 55' ▲ R. Baku ▼ J. Mæhle
- 57' Ozan Kabak
- 58' L. Majer · K. Behrens 1-1
- 65' ▲ R. Skov ▼ U. Tohumcu
- 65' ▲ I. Bebou ▼ W. Weghorst
- 66' 1-2 G. Prömel · I. Bebou
- 69' Stanley N'Soki
- 70' L. Majer11m 2-2
- 84' ▲ D. Pejčinović ▼ K. Behrens
- 86' ▲ B. Conté ▼ A. Kramarić
- 90'+6 Lovro Majer
- 90'+2 Moritz Jenz
- 90'+2 John Brooks
- 90'+2 ▲ M. Bülter ▼ M. Beier
- FT2-2
Đội hình
- 1K. Casteels 6.3
- 21J. Mæhle ▼ 55' 6.9
- 3S. Bornauw 6.6
- 25M. Jenz 7.0
- 13Rogério 6.9
- 7V. Černý ▼ 46' 6.6
- 6A. Vranckx ▼ 55' 6.7
- 27M. Arnold 6.6
- 40K. Paredes 7.2
- 17K. Behrens ⇢ ▼ 84' 7.3
- 23J. Wind 7.5
Dự bị 9
- 32M. Svanberg ▲ 46' 6.7
- 19L. Majer ⚽2 ▲ 55' 8.7
- 20R. Baku ▲ 55' 6.6
- 18D. Pejčinović ▲ 84' 6.3
- 31Y. Gerhardt
- 2K. Fischer
- 5C. Zesiger
- 16J. Kamiński
- 12P. Pervan
- 1O. Baumann 8.2
- 3P. Kadeřábek 6.7
- 5O. Kabak 6.6
- 23J. Brooks 6.3
- 34S. Nsoki 6.2
- 16A. Stach 7.2
- 6G. Prömel ⚽ 7.6
- 40U. Tohumcu ⇢ ▼ 65' 7.3
- 27A. Kramarić ▼ 86' 7.9
- 14M. Beier ⚽ ▼ 90' 7.2
- 10W. Weghorst ▼ 65' 6.9
Dự bị 9
- 29R. Skov ▲ 65' 6.3
- 9I. Bebou ▲ 65' 6.9
- 31B. Conté ▲ 86' 6.6
- 21M. Bülter ▲ 90'
- 25K. Akpoguma
- 39T. Bischof
- 19D. Jurásek
- 37L. Philipp
- 15K. Adams
Thống kê
02⚑7
⚑230
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm17
7Trúng đích7
5Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
7Phạt góc2
1Việt vị3
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
5Cứu thua5
359Chuyền bóng455
273Chuyền chính xác361
76%Chính xác chuyền79%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu48
64Ghi được95
68Thủng lưới91
1.42Bàn thắng mỗi trận1.98
9Giữ sạch lưới2
26Trên 2.5 bàn40
27Hiệp hai43