FC Bayern München vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 5-4 1. FC Heidenheim tại DFB Pokal, 3 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- DFB Pokal · Quarter-finals
- Trọng tài
- Guido Winkmann, Germany
- Phong độ
- WWDWW FC Bayern München
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 12' L. Goretzka · J. Kimmich 1-0
- 13' Niklas Süle
- 24' ▲ J. Boateng ▼ F. Ribéry
- 26' 1-1 R. Glatzel · M. Schnatterer
- 39' 1-2 M. Schnatterer · S. Griesbeck
- 40' Niklas Dorsch
- HT1-2
- 46' ▲ R. Lewandowski ▼ Rafinha
- 46' ▲ K. Coman ▼ Rafinha
- 52' ▲ A. Feick ▼ N. Dorsch
- 53' T. Müller · R. Lewandowski 2-2
- 56' R. Lewandowski · T. Müller 3-2
- 65' S. Gnabry · M. Hummels 4-2
- 67' ▲ M. Multhaup ▼ M. Schnatterer
- 73' ▲ D. Thomalla ▼ N. Theuerkauf
- 74' 4-3 R. Glatzel · M. Multhaup
- 77' 4-4 R. Glatzel11m
- 84' R. Lewandowski11m 5-4
- 86' Robert Lewandowski
- 90' Timo Beermann
- 90' Sebastian Griesbeck
- FT5-4
Đội hình
- 26S. Ulreich 5.6
- 13Rafinha ▼ 46' 6.1
- 5M. Hummels ⇢ 6.7
- 4N. Süle 3.0
- 32J. Kimmich ⇢ 7.9
- 7F. Ribéry ▼ 24' 6.2
- 11J. Rodríguez 6.3
- 6Thiago Alcântara 7.6
- 18L. Goretzka ⚽ 7.6
- 22S. Gnabry ⚽ 7.1
- 25T. Müller ⚽ ⇢ 7.8
Dự bị 7
- 17J. Boateng ▲ 24' 6.2
- 9R. Lewandowski ⚽2 ▲ 46' 9.2
- 29K. Coman ▲ 46' 6.9
- 8Javi Martínez
- 33L. Mai
- 35Renato Sanches
- 36C. Früchtl
- 1K. Müller 5.3
- 33T. Beermann 6.0
- 2M. Busch 6.0
- 6P. Mainka 5.9
- 30N. Theuerkauf ▼ 73' 6.0
- 7M. Schnatterer ⚽ ⇢ ▼ 67' 7.8
- 18S. Griesbeck ⇢ 6.8
- 8R. Andrich 6.5
- 36N. Dorsch ▼ 52' 6.7
- 10N. Dovedan 6.3
- 9R. Glatzel ⚽3 8.9
Dự bị 7
- 28A. Feick ▲ 52' 6.1
- 17M. Multhaup ▲ 67' 6.7
- 11D. Thomalla ▲ 73' 6.3
- 21M. Thiel
- 22V. Eicher
- 29R. Strauss
- 32P. Schmidt
Thống kê
11⚑9
⚑230
67%Kiểm soát bóng33%
18Dứt điểm11
7Trúng đích7
8Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
9Phạt góc2
2Việt vị1
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
662Chuyền bóng315
584Chuyền chính xác238
88%Chính xác chuyền76%
So sánh
52Trận đấu38
131Ghi được69
55Thủng lưới53
2.52Bàn thắng mỗi trận1.82
19Giữ sạch lưới9
35Trên 2.5 bàn23
72Hiệp hai34