FC Bayern München
4 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FC Heidenheim

FC Bayern München vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 4-2 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Sân vận động
Fußball Arena München, München
Phong độ
WWDWW FC Bayern München
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 3' Noussair Mazraoui
  2. 14' H. Kane · L. Sané 1-0
  3. 44' H. Kane · L. Sané 2-0
  4. HT2-0
  5. 61' E. Choupo-Moting S. Gnabry
  6. 61' M. Tel T. Müller
  7. 61' Raphaël Guerreiro D. Upamecano
  8. 61' A. Beck N. Theuerkauf
  9. 61' K. Sessa L. Maloney
  10. 67' 2-1 T. Kleindienst
  11. 70' 2-2 J. Beste
  12. 72' Raphaël Guerreiro 3-2
  13. 76' A. Davies A. Pavlović
  14. 83' F. Pick E. Dinkçi
  15. 83' S. Schimmer B. Gimber
  16. 85' E. Choupo-Moting · M. Tel 4-2
  17. 90' D. Thomalla J. Beste
  18. FT4-2

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 1M. Neuer 6.2
  2. 40N. Mazraoui 6.3
  3. 2D. Upamecano ▼ 61' 7.3
  4. 3Kim Min-Jae 6.3
  5. 20B. Sarr 6.9
  6. 27K. Laimer 6.6
  7. 45A. Pavlović ▼ 76' 6.9
  8. 10L. Sané ⇢2 8.9
  9. 25T. Müller ▼ 61' 7.3
  10. 7S. Gnabry ▼ 61' 6.6
  11. 9H. Kane ⚽2 9.3

Dự bị 7

  1. 13E. Choupo-Moting ▲ 61' 7.9
  2. 39M. Tel ▲ 61' 6.9
  3. 22Raphaël Guerreiro ▲ 61' 7.2
  4. 19A. Davies ▲ 76' 7.0
  5. 41F. Krätzig
  6. 11K. Coman
  7. 26S. Ulreich
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.2
  2. 23O. Traoré 6.5
  3. 6P. Mainka 6.5
  4. 5B. Gimber ▼ 83' 6.7
  5. 19J. Föhrenbach 5.9
  6. 33L. Maloney ▼ 61' 6.5
  7. 8E. Dinkçi ▼ 83' 6.3
  8. 3J. Schöppner 6.3
  9. 30N. Theuerkauf ▼ 61' 6.6
  10. 37J. Beste ▼ 90' 7.5
  11. 10T. Kleindienst 8.2

Dự bị 9

  1. 21A. Beck ▲ 61' 6.2
  2. 16K. Sessa ▲ 61' 6.2
  3. 17F. Pick ▲ 83' 6.2
  4. 9S. Schimmer ▲ 83' 6.3
  5. 11D. Thomalla ▲ 90'
  6. 4T. Siersleben
  7. 20N. Dovedan
  8. 22V. Eicher
  9. 2M. Busch

Thống kê

017
200
73%Kiểm soát bóng27%
19Dứt điểm8
8Trúng đích2
6Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
7Phạt góc2
0Việt vị1
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
0Cứu thua4
796Chuyền bóng293
701Chuyền chính xác210
88%Chính xác chuyền72%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

54Trận đấu45
134Ghi được69
74Thủng lưới70
2.48Bàn thắng mỗi trận1.53
17Giữ sạch lưới8
43Trên 2.5 bàn23
75Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu