1. FC Heidenheim vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-4 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 1, FC Bayern München thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- WWDWW FC Bayern München
- 15' 0-1 J. Stanisic · J. Tah
- 32' 0-2 M. Olise · H. Ito
- HT0-2
- 46' ▲ A. Ibrahimovic ▼ L. Kerber
- 46' ▲ S. Schimmer ▼ M. Honsak
- 63' ▲ S. Gnabry ▼ L. Karl
- 66' ▲ S. Conteh ▼ M. Pieringer
- 66' ▲ J. Niehues ▼ M. Busch
- 66' ▲ M. Kaufmann ▼ J. Schoppner
- 72' ▲ D. Daiber ▼ R. Guerreiro
- 73' ▲ A. Davies ▼ H. Ito
- 86' 0-3 L. Diaz · J. Stanisic
- 90'+1 ▲ C. Kiala ▼ D. Upamecano
- 90'+1 ▲ W. Mike ▼ M. Olise
- 90' 0-4 H. Kane · S. Gnabry
- FT0-4
Đội hình
- 41D. Ramaj 7.7
- 23O. H. Traore 5.7
- 2M. Busch ▼ 66' 6.7
- 6P. Mainka 6.3
- 5B. Gimber 7.0
- 19J. Fohrenbach 5.9
- 3J. Schoppner ▼ 66' 6.7
- 30N. Dorsch 7.0
- 20L. Kerber ▼ 46' 6.2
- 17M. Honsak ▼ 46' 6.2
- 18M. Pieringer ▼ 66' 6.2
Dự bị 9
- 1K. Muller
- 28A. Kolle
- 4T. Siersleben
- 31S. Conteh ▲ 66' 6.3
- 22A. Ibrahimovic ▲ 46' 6.2
- 21A. Beck
- 16J. Niehues ▲ 66' 6.5
- 29M. Kaufmann ▲ 66' 6.6
- 9S. Schimmer ▲ 46' 6.5
- 40J. Urbig 7.3
- 44J. Stanisic ⚽ ⇢ 8.5
- 2D. Upamecano ▼ 90' 7.3
- 4J. Tah 7.5
- 21H. Ito ▼ 73' 6.9
- 8L. Goretzka 7.2
- 22R. Guerreiro ▼ 72' 6.6
- 17M. Olise ⚽ ▼ 90' 9.0
- 42L. Karl ▼ 63' 5.6
- 14L. Diaz ⚽ 7.2
- 9H. Kane ⚽ 8.0
Dự bị 9
- 26S. Ulreich
- 19A. Davies ▲ 73' 7.3
- 30C. Kiala ▲ 90'
- 34D. Ofli
- 33J. Fernandez
- 38F. Chavez
- 47D. Daiber ▲ 72' 6.9
- 7S. Gnabry ▲ 63' 6.7
- 36W. Mike ▲ 90'
Thống kê
00⚑0
⚑600
26%Kiểm soát bóng74%
7Dứt điểm23
1Trúng đích11
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn7
0Phạt góc6
2Việt vị2
8Phạm lỗi6
6Cứu thua1
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
267Chuyền bóng778
200Chuyền chính xác709
75%Chính xác chuyền91%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)4.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu59
51Ghi được198
77Thủng lưới64
1.31Bàn thắng mỗi trận3.36
2Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn53
29Hiệp hai113