FC Bayern München
4 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Heidenheim

FC Bayern München vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 4-2 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
Allianz Arena, München
Phong độ
WWDWW FC Bayern München
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 18' D. Upamecano · J. Kimmich 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' 1-1 M. Honsak
  4. 51' J. Musiala T. Müller
  5. 56' J. Musiala · M. Olise 2-1
  6. 65' M. Breunig L. Kerber
  7. 65' S. Conteh P. Wanner
  8. 71' L. Goretzka A. Pavlović
  9. 71' K. Coman M. Olise
  10. 71' N. Dorsch J. Schöppner
  11. 78' A. Beck B. Gimber
  12. 79' Léo Scienza M. Honsak
  13. 84' L. Goretzka · L. Sané 3-1
  14. 85' 3-2 N. Dorsch · Léo Scienza
  15. 87' Daniel Peretz
  16. 90'+2 A. Ibrahimović K. Coman
  17. 90'+2 K. Laimer Raphaël Guerreiro
  18. 90'+1 J. Musiala · Raphaël Guerreiro 4-2
  19. FT4-2

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 18D. Peretz 6.2
  2. 23S. Boey 7.3
  3. 2D. Upamecano 7.9
  4. 3Kim Min-Jae 7.0
  5. 19A. Davies 7.0
  6. 6J. Kimmich 8.9
  7. 45A. Pavlović ▼ 71' 7.2
  8. 17M. Olise ▼ 71' 8.7
  9. 22Raphaël Guerreiro ▼ 90' 8.2
  10. 10L. Sané 6.2
  11. 25T. Müller ▼ 51' 7.3

Dự bị 9

  1. 42J. Musiala ⚽2 ▲ 51' 8.0
  2. 8L. Goretzka ▲ 71' 7.5
  3. 11K. Coman ▲ 71' 6.5
  4. 20A. Ibrahimović ▲ 90'
  5. 27K. Laimer ▲ 90'
  6. 37A. Pavlešić
  7. 15E. Dier
  8. 41J. Kusi-Asare
  9. 26S. Ulreich
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.2
  2. 23O. Traoré 6.2
  3. 6P. Mainka 6.0
  4. 5B. Gimber ▼ 78' 6.7
  5. 4T. Siersleben 6.5
  6. 19J. Föhrenbach 5.9
  7. 20L. Kerber ▼ 65' 6.2
  8. 33L. Maloney 6.3
  9. 3J. Schöppner ▼ 71' 6.2
  10. 10P. Wanner ▼ 65' 6.3
  11. 17M. Honsak ▼ 79' 7.3

Dự bị 9

  1. 14M. Breunig ▲ 65' 6.2
  2. 31S. Conteh ▲ 65' 6.3
  3. 39N. Dorsch ▲ 71' 7.0
  4. 21A. Beck ▲ 78' 6.2
  5. 8Léo Scienza ▲ 79' 5.7
  6. 2M. Busch
  7. 22V. Eicher
  8. 27T. Keller
  9. 30N. Theuerkauf

Thống kê

018
000
83%Kiểm soát bóng17%
21Dứt điểm2
10Trúng đích2
9Chệch đích0
17Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn0
8Phạt góc0
1Việt vị0
4Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
0Cứu thua6
-1.16Bàn thắng ngăn chặn-1.16
991Chuyền bóng206
923Chuyền chính xác136
93%Chính xác chuyền66%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu55
152Ghi được75
56Thủng lưới87
2.67Bàn thắng mỗi trận1.36
24Giữ sạch lưới15
41Trên 2.5 bàn33
89Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu