1. FC Heidenheim
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Bayern München

1. FC Heidenheim vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 3-2 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 1, FC Bayern München thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WWDWW FC Bayern München
  1. 38' 0-1 H. Kane · S. Gnabry
  2. 45' 0-2 S. Gnabry · A. Davies
  3. HT0-2
  4. 46' K. Sessa J. Schöppner
  5. 46' M. Pieringer A. Beck
  6. 46' M. Busch J. Föhrenbach
  7. 50' K. Sessa · M. Pieringer 1-2
  8. 51' T. Kleindienst · J. Beste 2-2
  9. 62' Benedikt Gimber
  10. 67' M. Tel S. Gnabry
  11. 76' D. Thomalla J. Beste
  12. 76' E. Choupo-Moting J. Musiala
  13. 79' T. Kleindienst · M. Pieringer 3-2
  14. 83' Bryan Zaragoza L. Goretzka
  15. 84' Raphaël Guerreiro T. Müller
  16. 89' Eren Dinkçi
  17. 90'+3 F. Pick E. Dinkçi
  18. FT3-2

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.6
  2. 23O. Traoré 6.6
  3. 6P. Mainka 7.0
  4. 5B. Gimber 6.5
  5. 19J. Föhrenbach ▼ 46' 6.3
  6. 3J. Schöppner ▼ 46' 6.5
  7. 33L. Maloney 6.5
  8. 8E. Dinkçi ▼ 90' 6.3
  9. 21A. Beck ▼ 46' 6.7
  10. 37J. Beste ▼ 76' 7.2
  11. 10T. Kleindienst ⚽2 8.5

Dự bị 9

  1. 16K. Sessa ▲ 46' 7.3
  2. 18M. Pieringer ▲ 46' 8.2
  3. 2M. Busch ▲ 46' 6.6
  4. 11D. Thomalla ▲ 76' 6.3
  5. 17F. Pick ▲ 90'
  6. 9S. Schimmer
  7. 4T. Siersleben
  8. 24C. Kühlwetter
  9. 22V. Eicher
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 26S. Ulreich 6.2
  2. 6J. Kimmich 7.3
  3. 2D. Upamecano 6.3
  4. 3Kim Min-Jae 7.6
  5. 19A. Davies 6.9
  6. 27K. Laimer 6.9
  7. 8L. Goretzka ▼ 83' 7.3
  8. 25T. Müller ▼ 84' 7.3
  9. 42J. Musiala ▼ 76' 7.2
  10. 7S. Gnabry ▼ 67' 8.5
  11. 9H. Kane 7.5

Dự bị 7

  1. 39M. Tel ▲ 67' 6.3
  2. 13E. Choupo-Moting ▲ 76' 6.9
  3. 17Bryan Zaragoza ▲ 83' 7.0
  4. 22Raphaël Guerreiro ▲ 84' 6.6
  5. 4M. de Ligt
  6. 18Daniel Peretz
  7. 15E. Dier

Thống kê

023
300
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm15
4Trúng đích7
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
3Phạt góc3
0Việt vị2
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
5Cứu thua1
310Chuyền bóng658
229Chuyền chính xác574
74%Chính xác chuyền87%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu54
69Ghi được134
70Thủng lưới74
1.53Bàn thắng mỗi trận2.48
8Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn43
42Hiệp hai75

Đối đầu

Trang trận đấu