FC Bayern München
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
FC Schalke 04

FC Bayern München vs FC Schalke 04

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 3-0 FC Schalke 04 tại DFB Pokal, 1 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 9, hòa 1, FC Schalke 04 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · Quarter-finals
Trọng tài
Daniel Siebert, Germany
Phong độ
WWWWD FC Bayern München
LLWLD FC Schalke 04
  1. 3' R. Lewandowski · F. Ribéry 1-0
  2. 16' Thiago Alcântara · R. Lewandowski 2-0
  3. 29' R. Lewandowski · F. Ribéry 3-0
  4. 31' Franck Ribéry
  5. HT3-0
  6. 46' Juan Bernat M. Hummels
  7. 46' D. Caligiuri M. Meyer
  8. 60' T. Kehrer S. Kolašinac
  9. 67' K. Coman F. Ribéry
  10. 74' Holger Badstuber
  11. 76' J. Kimmich A. Vidal
  12. 77' Holger Badstuber
  13. 77' Holger Badstuber
  14. 79' E. Choupo-Moting G. Burgstaller
  15. FT3-0

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1M. Neuer 6.9
  2. 13Rafinha 7.6
  3. 5M. Hummels ▼ 46' 6.8
  4. 27D. Alaba 6.9
  5. 10A. Robben 6.4
  6. 14Xabi Alonso 7.7
  7. 7F. Ribéry ⇢2 ▼ 67' 8.1
  8. 8Javi Martínez 7.7
  9. 23A. Vidal ▼ 76' 7.3
  10. 6Thiago Alcântara 7.9
  11. 9R. Lewandowski ⚽2 8.7

Dự bị 7

  1. 18Juan Bernat ▲ 46' 6.8
  2. 29K. Coman ▲ 67' 6.8
  3. 32J. Kimmich ▲ 76' 6.7
  4. 11Douglas Costa
  5. 21P. Lahm
  6. 25T. Müller
  7. 26S. Ulreich
FC Schalke 04 Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Weinzierl
  1. 1R. Fährmann 6.0
  2. 4B. Höwedes 6.8
  3. 24H. Badstuber 5.8
  4. 31M. Nastasić 7.2
  5. 6S. Kolašinac ▼ 60' 6.5
  6. 17B. Stambouli 6.3
  7. 8L. Goretzka 6.5
  8. 7M. Meyer ▼ 46' 5.7
  9. 10N. Bentaleb 6.6
  10. 21A. Schöpf 6.7
  11. 19G. Burgstaller ▼ 79' 6.2

Dự bị 7

  1. 18D. Caligiuri ▲ 46' 6.5
  2. 20T. Kehrer ▲ 60' 6.7
  3. 13E. Choupo-Moting ▲ 79' 6.4
  4. 5J. Geis
  5. 15D. Aogo
  6. 25K. Huntelaar
  7. 35A. Nübel

Thống kê

014
121
65%Kiểm soát bóng35%
12Dứt điểm5
4Trúng đích0
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc1
5Việt vị5
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
719Chuyền bóng384
635Chuyền chính xác305
88%Chính xác chuyền79%

So sánh

53Trận đấu50
139Ghi được75
45Thủng lưới58
2.62Bàn thắng mỗi trận1.5
23Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn22
73Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu