FC Schalke 04
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Bayern München

FC Schalke 04 vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: FC Schalke 04 0-2 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Schalke 04 thắng 0, hòa 1, FC Bayern München thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
Sân vận động
VELTINS-Arena, Gelsenkirchen
Trọng tài
Daniel Siebert, Germany
Phong độ
LLWLD FC Schalke 04
WWWWD FC Bayern München
  1. 8' 0-1 J. Rodríguez · J. Kimmich
  2. 32' Naldo
  3. 42' Daniel Caligiuri
  4. HT0-1
  5. 54' N. Bentaleb W. McKennie
  6. 64' 0-2 R. Lewandowski11m
  7. 65' A. Harit F. Di Santo
  8. 73' G. Burgstaller M. Uth
  9. 79' S. Wagner R. Lewandowski
  10. 84' S. Gnabry F. Ribéry
  11. 87' Renato Sanches J. Rodríguez
  12. 90' Sandro Wagner
  13. FT0-2

Đội hình

FC Schalke 04 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Tedesco
  1. 1R. Fährmann 7.0
  2. 29Naldo 6.7
  3. 5M. Nastasić 6.3
  4. 26S. Sané 6.3
  5. 13S. Rudy 6.6
  6. 18D. Caligiuri 7.0
  7. 28A. Schöpf 5.8
  8. 2W. McKennie ▼ 54' 6.7
  9. 9F. Di Santo ▼ 65' 6.9
  10. 7M. Uth ▼ 73' 6.4
  11. 36B. Embolo 7.0

Dự bị 7

  1. 10N. Bentaleb ▲ 54' 6.5
  2. 25A. Harit ▲ 65' 6.7
  3. 19G. Burgstaller ▲ 73' 6.3
  4. 3H. Mendyl
  5. 6Omar Mascarell
  6. 11Y. Konoplyanka
  7. 35A. Nübel
FC Bayern München Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Kovač
  1. 1M. Neuer 7.4
  2. 5M. Hummels 8.0
  3. 27D. Alaba 7.7
  4. 4N. Süle 7.4
  5. 32J. Kimmich 7.6
  6. 7F. Ribéry ▼ 84' 6.7
  7. 11J. Rodríguez ▼ 87' 7.6
  8. 6Thiago Alcântara 7.4
  9. 18L. Goretzka 7.2
  10. 25T. Müller 6.8
  11. 9R. Lewandowski ▼ 79' 7.6

Dự bị 7

  1. 2S. Wagner ▲ 79' 6.5
  2. 22S. Gnabry ▲ 84' 6.7
  3. 35Renato Sanches ▲ 87'
  4. 8Javi Martínez
  5. 10A. Robben
  6. 17J. Boateng
  7. 26S. Ulreich

Thống kê

020
810
30%Kiểm soát bóng70%
10Dứt điểm14
2Trúng đích7
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
0Phạt góc8
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
299Chuyền bóng683
212Chuyền chính xác587
71%Chính xác chuyền86%

So sánh

46Trận đấu52
53Ghi được131
74Thủng lưới55
1.15Bàn thắng mỗi trận2.52
12Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn35
34Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu