TSG 1899 Hoffenheim
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
VfB Stuttgart

TSG 1899 Hoffenheim vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 3-3 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 1, hòa 4, VfB Stuttgart thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
WLWLW VfB Stuttgart
  1. 7' A. Kramaric · F. Asllani 1-0
  2. 20' 1-1 C. Fuhrich · R. Hendriks
  3. 23' B. Toure 2-1
  4. HT2-1
  5. 49' Andrej Kramarić
  6. 49' A. Kramaric · B. Toure 3-1
  7. 55' E. Demirovic J. Vagnoman
  8. 55' M. Mittelstadt J. Chabot
  9. 58' Bilal El Khannouss
  10. 64' 3-2 E. Demirovic · J. Leweling
  11. 68' Bernardo
  12. 69' Atakan Karazor
  13. 76' L. Assignon B. El Khannouss
  14. 81' M. Moerstedt T. Lemperle
  15. 83' Ozan Kabak
  16. 86' T. Tomas J. Leweling
  17. 90' A. Prass F. Asllani
  18. 90'+1 M. Damar A. Kramaric
  19. 90'+1 K. Akpoguma W. Burger
  20. 90' 3-3 T. Tomas
  21. FT3-3

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann
  2. 34V. Coufal
  3. 5O. Kabak
  4. 21A. Hajdari
  5. 13Bernardo
  6. 7L. Avdullahu
  7. 18W. Burger▼ 90'
  8. 27A. Kramaric▼ 90'
  9. 11F. Asllani▼ 90'
  10. 29B. Toure
  11. 19T. Lemperle▼ 81'

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 9I. Bebou
  3. 22A. Prass▲ 90'
  4. 23A. Hlozek
  5. 48L. Djuric
  6. 10M. Damar▲ 90'
  7. 33M. Moerstedt▲ 81'
  8. 25K. Akpoguma▲ 90'
  9. 20C. Campbell
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sebastian Hoeness
  1. 33A. Nubel
  2. 4J. Vagnoman▼ 55'
  3. 14L. Jaquez
  4. 24J. Chabot▼ 55'
  5. 3R. Hendriks
  6. 16A. Karazor
  7. 6A. Stiller
  8. 18J. Leweling▼ 86'
  9. 11B. El Khannouss▼ 76'
  10. 10C. Fuhrich
  11. 26D. Undav

Dự bị 9

  1. 1F. Bredlow
  2. 9E. Demirovic▲ 55'
  3. 7M. Mittelstadt▲ 55'
  4. 23D. Zagadou
  5. 28N. Nartey
  6. 27B. Bouanani
  7. 30C. Andres
  8. 8T. Tomas▲ 86'
  9. 22L. Assignon▲ 76'

Thống kê

034
511
46%Kiểm soát bóng54%
22Dứt điểm14
9Trúng đích5
10Chệch đích5
3Bị chặn4
4Phạt góc5
2Việt vị3
18Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
357Chuyền bóng416
77%Chính xác chuyền80%
2.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu58
98Ghi được116
57Thủng lưới77
2.33Bàn thắng mỗi trận2
11Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn39
50Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu