TSG 1899 Hoffenheim vs VfB Stuttgart
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 0-3 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 1, hòa 4, VfB Stuttgart thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Phong độ
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- WLWLW VfB Stuttgart
- 16' 0-1 E. Millot · D. Undav
- 45'+3 Pavel Kadeřábek
- 45'+1 0-2 S. Guirassy · D. Undav
- HT0-2
- 46' ▲ S. Nsoki ▼ K. Akpoguma
- 65' ▲ J. Leweling ▼ D. Undav
- 67' ▲ M. Bülter ▼ I. Bebou
- 67' ▲ F. Becker ▼ A. Stach
- 67' ▲ A. Kramarić ▼ W. Weghorst
- 68' 0-3 J. Leweling
- 75' ▲ Jeong Woo-Yeong ▼ E. Millot
- 76' ▲ S. Katompa Mvumpa ▼ C. Führich
- 78' ▲ R. Skov ▼ P. Kadeřábek
- 84' ▲ Mahmoud Dahoud ▼ S. Guirassy
- 84' ▲ L. Stergiou ▼ W. Anton
- FT0-3
Đội hình
- 1O. Baumann
- 35T. Drexler
- 11F. Grillitsch
- 25K. Akpoguma▼ 46'
- 3P. Kadeřábek▼ 78'
- 16A. Stach▼ 67'
- 40U. Tohumcu
- 19D. Jurásek
- 9I. Bebou▼ 67'
- 14M. Beier
- 10W. Weghorst▼ 67'
Dự bị 9
- 34S. Nsoki▲ 46'
- 21M. Bülter▲ 67'
- 20F. Becker▲ 67'
- 27A. Kramarić▲ 67'
- 29R. Skov▲ 78'
- 31B. Conté
- 37L. Philipp
- 15K. Adams
- 39T. Bischof
- 33A. Nübel
- 2W. Anton▼ 84'
- 21H. Ito
- 7M. Mittelstädt
- 4J. Vagnoman
- 16A. Karazor
- 6A. Stiller
- 27C. Führich▼ 76'
- 8E. Millot▼ 75'
- 26D. Undav▼ 65'
- 9S. Guirassy▼ 84'
Dự bị 9
- 18J. Leweling▲ 65'
- 10Jeong Woo-Yeong▲ 75'
- 14S. Katompa Mvumpa▲ 76'
- 5Mahmoud Dahoud▲ 84'
- 20L. Stergiou▲ 84'
- 32R. Massimo
- 15P. Stenzel
- 1F. Bredlow
- 45A. Chase
Thống kê
01⚑5
⚑600
43%Kiểm soát bóng57%
7Dứt điểm25
1Trúng đích11
4Chệch đích10
2Bị chặn4
5Phạt góc6
1Việt vị1
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
8Cứu thua1
396Chuyền bóng534
74%Chính xác chuyền85%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
48Trận đấu47
95Ghi được108
91Thủng lưới45
1.98Bàn thắng mỗi trận2.3
2Giữ sạch lưới22
40Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai62