VfB Stuttgart
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
TSG 1899 Hoffenheim

VfB Stuttgart vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 0-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 1, hòa 4, TSG 1899 Hoffenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
MHPArena, Stuttgart
Phong độ
WLWLW VfB Stuttgart
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 32' Angelo Stiller
  2. HT0-0
  3. 46' A. Al Dakhil F. Jeltsch
  4. 48' Atakan Karazor
  5. 60' Robin Hranáč
  6. 65' A. Kramaric F. Asllani
  7. 66' Albian Hajdari
  8. 68' Tiago Tomás
  9. 69' C. Fuhrich T. Tomas
  10. 73' O. Kabak A. Hajdari
  11. 88' V. Gendrey A. Prass
  12. 89' A. Hlozek T. Lemperle
  13. FT0-0

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sebastian Hoeness
  1. 33A. Nubel
  2. 4J. Vagnoman
  3. 29F. Jeltsch▼ 46'
  4. 24J. Chabot
  5. 7M. Mittelstadt
  6. 16A. Karazor
  7. 6A. Stiller
  8. 8T. Tomas▼ 69'
  9. 28N. Nartey
  10. 18J. Leweling
  11. 26D. Undav

Dự bị 9

  1. 1F. Bredlow
  2. 2A. Al Dakhil▲ 46'
  3. 3R. Hendriks
  4. 15P. Stenzel
  5. 20L. Stergiou
  6. 10C. Fuhrich▲ 69'
  7. 30C. Andres
  8. 45L. Jovanovic
  9. 27B. Bouanani
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann
  2. 34V. Coufal
  3. 2R. Hranac
  4. 21A. Hajdari▼ 73'
  5. 13Bernardo
  6. 7L. Avdullahu
  7. 18W. Burger
  8. 6G. Promel
  9. 22A. Prass▼ 88'
  10. 11F. Asllani▼ 65'
  11. 19T. Lemperle▼ 89'

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 5O. Kabak▲ 73'
  3. 15V. Gendrey▲ 88'
  4. 10M. Damar
  5. 17U. Tohumcu
  6. 27A. Kramaric▲ 65'
  7. 9I. Bebou
  8. 23A. Hlozek▲ 89'
  9. 33M. Moerstedt

Thống kê

034
220
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm4
3Trúng đích1
6Chệch đích1
1Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
358Chuyền bóng417
73%Chính xác chuyền73%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu42
116Ghi được98
77Thủng lưới57
2Bàn thắng mỗi trận2.33
18Giữ sạch lưới11
39Trên 2.5 bàn31
64Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu