SC Freiburg vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 2-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 5, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 24' J. Manzambi · V. Grifo 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ B. Zivzivadze ▼ J. Niehues
- 58' 1-1 B. Zivzivadze · M. Honsak
- 68' ▲ N. Hofler ▼ J. Manzambi
- 68' ▲ Y. Suzuki ▼ I. Matanovic
- 68' ▲ J. Beste ▼ D. Scherhant
- 70' Lucas Höler
- 72' ▲ C. Conteh ▼ A. Ibrahimovic
- 76' ▲ S. Schimmer ▼ M. Honsak
- 76' ▲ A. Beck ▼ N. Dorsch
- 78' ▲ J. Makengo ▼ C. Gunter
- 83' M. Eggestein · V. Grifo 2-1
- 85' ▲ P. Lienhart ▼ L. Kubler
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Atubolu 6.6
- 17L. Kubler ▼ 85' 6.7
- 28M. Ginter 7.6
- 43B. Ogbus 7.2
- 30C. Gunter ▼ 78' 6.5
- 7D. Scherhant ▼ 68' 6.3
- 8M. Eggestein ⚽ 7.9
- 44J. Manzambi ⚽ ▼ 68' 8.3
- 32V. Grifo ⇢2 7.3
- 9L. Holer 7.7
- 31I. Matanovic ▼ 68' 6.2
Dự bị 9
- 21F. Muller
- 27N. Hofler ▲ 68' 6.6
- 26M. Philipp
- 14Y. Suzuki ▲ 68' 6.9
- 33J. Makengo ▲ 78' 6.3
- 3P. Lienhart ▲ 85' 6.7
- 19J. Beste ▲ 68' 7.3
- 29P. Treu
- 22C. Irie
- 41D. Ramaj 6.9
- 2M. Busch 6.2
- 6P. Mainka 6.5
- 19J. Fohrenbach 6.9
- 26H. Behrens 6.7
- 16J. Niehues ▼ 46' 6.6
- 22A. Ibrahimovic ▼ 72' 6.6
- 3J. Schoppner 6.9
- 30N. Dorsch ▼ 76' 6.2
- 17M. Honsak ⇢ ▼ 76' 6.3
- 18M. Pieringer 6.3
Dự bị 9
- 40F. Feller
- 11B. Zivzivadze ⚽ ▲ 46' 7.3
- 9S. Schimmer ▲ 76' 6.3
- 4T. Siersleben
- 25L. Stergiou
- 21A. Beck ▲ 76' 6.3
- 10C. Conteh ▲ 72' 6.9
- 23O. H. Traore
- 20L. Kerber
Thống kê
01⚑5
⚑400
46%Kiểm soát bóng54%
17Dứt điểm13
4Trúng đích2
7Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
5Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
-0.79Bàn thắng ngăn chặn-0.79
344Chuyền bóng389
263Chuyền chính xác312
76%Chính xác chuyền80%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu39
94Ghi được51
79Thủng lưới77
1.62Bàn thắng mỗi trận1.31
15Giữ sạch lưới2
36Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai29