SC Freiburg vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-0 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 5, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 18' Benedikt Gimber
- 20' ▲ M. Busch ▼ J. Föhrenbach
- 30' V. Grifo · R. Doan 1-0
- 45'+4 Maximilian Eggestein
- HT1-0
- 46' ▲ M. Pieringer ▼ B. Gimber
- 55' Lucas Höler
- 62' ▲ J. Adamu ▼ L. Höler
- 62' ▲ M. Röhl ▼ E. Dinkçi
- 67' ▲ P. Wanner ▼ F. Krätzig
- 67' ▲ S. Conteh ▼ L. Kerber
- 76' Vincenzo Grifo
- 80' ▲ J. Niehues ▼ A. Beck
- 84' ▲ J. Beste ▼ R. Doan
- 90'+2 ▲ J. Makengo ▼ C. Günter
- 90'+2 ▲ P. Osterhage ▼ V. Grifo
- FT1-0
Đội hình
- 1N. Atubolu 7.9
- 25K. Sildillia 7.2
- 28M. Ginter 7.3
- 3P. Lienhart 7.7
- 30C. Günter ▼ 90' 6.6
- 27N. Höfler 7.2
- 8M. Eggestein 6.9
- 42R. Doan ⇢ ▼ 84' 7.6
- 18E. Dinkçi ▼ 62' 6.9
- 32V. Grifo ⚽ ▼ 90' 8.0
- 9L. Höler ▼ 62' 6.6
Dự bị 9
- 20J. Adamu ▲ 62' 6.6
- 34M. Röhl ▲ 62' 6.6
- 19J. Beste ▲ 84' 6.5
- 33J. Makengo ▲ 90'
- 6P. Osterhage ▲ 90'
- 26M. Philipp
- 44J. Manzambi
- 21F. Müller
- 58Y. Sturm
- 1K. Müller 6.9
- 23O. Traoré 7.2
- 6P. Mainka 7.2
- 5B. Gimber ▼ 46' 6.2
- 19J. Föhrenbach ▼ 20' 6.3
- 20L. Kerber ▼ 67' 6.6
- 3J. Schöppner 6.6
- 21A. Beck ▼ 80' 6.9
- 13F. Krätzig ▼ 67' 6.6
- 17M. Honsak 6.7
- 12B. Zivzivadze 7.2
Dự bị 9
- 2M. Busch ▲ 20' 6.9
- 18M. Pieringer ▲ 46' 7.0
- 10P. Wanner ▲ 67' 6.9
- 31S. Conteh ▲ 67' 6.9
- 16J. Niehues ▲ 80' 6.5
- 8Léo Scienza
- 27T. Keller
- 4T. Siersleben
- 40F. Feller
Thống kê
03⚑6
⚑310
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm11
3Trúng đích5
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
6Phạt góc3
0Việt vị2
11Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
5Cứu thua2
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
533Chuyền bóng456
444Chuyền chính xác370
83%Chính xác chuyền81%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu55
69Ghi được75
63Thủng lưới87
1.64Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai46