1. FC Heidenheim
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SC Freiburg

1. FC Heidenheim vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 2-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 2, hòa 1, SC Freiburg thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WWWWW SC Freiburg
  1. 13' Thomas Keller
  2. 37' Benedikt Gimber
  3. 40' 0-1 J. Manzambi · P. Treu
  4. HT0-1
  5. 46' T. Siersleben T. Keller
  6. 46' A. Ibrahimovic B. Gimber
  7. 46' M. Rosenfelder P. Lienhart
  8. 59' P. Mainka · M. Busch 1-1
  9. 67' Y. Suzuki J. Manzambi
  10. 67' D. Scherhant V. Grifo
  11. 70' S. Schimmer J. Niehues
  12. 71' A. Jung
  13. 83' O. H. Traore M. Busch
  14. 84' C. Gunter L. Kubler
  15. 87' Anthony Jung
  16. 88' L. Kerber N. Dorsch
  17. 90' S. Schimmer 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Frank Schmidt
  1. 41D. Ramaj 7.2
  2. 27T. Keller ▼ 46' 6.0
  3. 6P. Mainka 8.3
  4. 5B. Gimber ▼ 46' 6.7
  5. 16J. Niehues ▼ 70' 6.6
  6. 2M. Busch ▼ 83' 7.3
  7. 3J. Schoppner 6.5
  8. 30N. Dorsch ▼ 88' 6.7
  9. 19J. Fohrenbach 7.7
  10. 18M. Pieringer 6.6
  11. 17M. Honsak 6.9

Dự bị 9

  1. 1K. Muller
  2. 28A. Kolle
  3. 23O. H. Traore ▲ 83' 6.6
  4. 4T. Siersleben ▲ 46' 6.9
  5. 22A. Ibrahimovic ▲ 46' 7.5
  6. 21A. Beck
  7. 20L. Kerber ▲ 88' 6.7
  8. 38Y. Wagner
  9. 9S. Schimmer ▲ 70' 7.7
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 6.7
  2. 17L. Kubler ▼ 84' 6.6
  3. 28M. Ginter 6.2
  4. 3P. Lienhart ▼ 46' 6.9
  5. 29P. Treu 6.3
  6. 8M. Eggestein 6.7
  7. 6P. Osterhage 6.7
  8. 19J. Beste 6.3
  9. 44J. Manzambi ▼ 67' 8.2
  10. 32V. Grifo ▼ 67' 6.6
  11. 9L. Holer 6.2

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 5A. Jung ▲ 71' 5.6
  3. 30C. Gunter ▲ 84' 6.5
  4. 37M. Rosenfelder ▲ 46' 6.2
  5. 14Y. Suzuki ▲ 67' 6.7
  6. 27N. Hofler
  7. 31I. Matanovic
  8. 20J. Adamu
  9. 7D. Scherhant ▲ 67' 6.5

Thống kê

028
610
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm16
3Trúng đích2
8Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn6
8Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
0.48Bàn thắng ngăn chặn0.48
282Chuyền bóng456
206Chuyền chính xác369
73%Chính xác chuyền81%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu58
51Ghi được94
77Thủng lưới79
1.31Bàn thắng mỗi trận1.62
2Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn36
29Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu