FC St. Pauli
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Köln

FC St. Pauli vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 3, 1. FC Köln thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
WWWLD 1. FC Köln
  1. HT0-0
  2. 46' L. Maina J. Thielmann
  3. 51' M. Bulter R. Ache
  4. 65' M. Saliakas L. Ritzka
  5. 69' K. Mets · H. Wahl 1-0
  6. 70' K. Lund A. Castro-Montes
  7. 71' Andreas Hountondji
  8. 76' Tomoya Ando
  9. 77' C. Metcalfe A. Hountondji
  10. 79' L. Waldschmidt I. Johannesson
  11. 79' F. Chavez S. Sebulonsen
  12. 84' Jakub Kamiński
  13. 86' 1-1 L. Waldschmidt11m
  14. 87' Mathias Pereira Lage
  15. 87' Said El Mala
  16. 87' M. Kaars M. Pereira Lage
  17. 90'+6 Danel Sinani
  18. FT1-1

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alexander Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.2
  2. 15T. Ando 6.6
  3. 5H. Wahl 7.2
  4. 3K. Mets 6.6
  5. 11A. Pyrka 6.6
  6. 20M. Rasmussen 6.9
  7. 7J. Irvine 7.0
  8. 21L. Ritzka ▼ 65' 6.6
  9. 10D. Sinani 6.7
  10. 28M. Pereira Lage ▼ 87' 6.6
  11. 27A. Hountondji ▼ 77' 6.6

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 2M. Saliakas ▲ 65' 6.3
  3. 25A. Dzwigala
  4. 4D. Nemeth
  5. 19M. Kaars ▲ 87' 6.3
  6. 18T. Hara
  7. 24C. Metcalfe ▲ 77' 6.2
  8. 23L. Oppie
  9. 9A. Ceesay
1. FC Köln Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Lukas Kwasniok
  1. 1M. Schwabe 8.6
  2. 28S. Sebulonsen ▼ 79' 6.3
  3. 22J. Simpson-Pusey 6.9
  4. 39C. Ozkacar 7.5
  5. 17A. Castro-Montes ▼ 70' 6.3
  6. 29J. Thielmann ▼ 46' 6.7
  7. 18I. Johannesson ▼ 79' 7.2
  8. 6E. Martel 6.9
  9. 16J. Kaminski 7.2
  10. 9R. Ache ▼ 51' 6.2
  11. 13S. El Mala 6.3

Dự bị 9

  1. 20R. Zieler
  2. 7L. Waldschmidt ▲ 79' 7.0
  3. 37L. Maina ▲ 46' 6.7
  4. 32K. Lund ▲ 70' 7.2
  5. 27F. Chavez ▲ 79' 6.3
  6. 30M. Bulter ▲ 51' 7.2
  7. 5T. Krauss
  8. 2J. Schmied
  9. 33R. van den Berg

Thống kê

048
510
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm10
6Trúng đích1
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
8Phạt góc5
3Việt vị1
6Phạm lỗi2
4Thẻ vàng1
0Cứu thua4
1.14Bàn thắng ngăn chặn1.14
421Chuyền bóng462
335Chuyền chính xác379
80%Chính xác chuyền82%
2.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu40
51Ghi được63
71Thủng lưới75
1.16Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu