FC St. Pauli vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 3-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 1, 2011. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 3, 1. FC Köln thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
- Phong độ
- DDLLD FC St. Pauli
- WWWLD 1. FC Köln
- 30' C. Takyi · G. Asamoah 1-0
- 36' C. Takyi · G. Asamoah 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Jajalo ▼ S. Peszko
- 46' ▲ M. Brecko ▼ Andrezinho
- 66' ▲ F. Bruns ▼ F. Boll
- 76' ▲ T. Yalcin ▼ A. Matuszczyk
- 76' F. Bruns11m · F. Bartels 3-0
- 78' ▲ R. Sukuta-Pasu ▼ C. Takyi
- 86' ▲ D. Drobo-Ampem ▼ G. Asamoah
- FT3-0
Đội hình
- 26T. Kessler
- 11R. Gunesch
- 16M. Thorandt
- 5C. Zambrano
- 6B. Oczipka
- 20M. Lehmann
- 17F. Boll ▼ 66'
- 18M. Kruse
- 10C. Takyi ▼ 78'
- 13G. Asamoah ▼ 86'
- 22F. Bartels
Dự bị 7
- 8F. Bruns ▲ 66'
- 19R. Sukuta-Pasu ▲ 78'
- 32D. Drobo-Ampem ▲ 86'
- 30D. Daube
- 25M. Hain
- D. Naki
- 7R. Hennings
- 1M. Rensing
- 43T. Makino
- 22F. Ehret
- 4C. Eichner
- 12Andrezinho ▼ 46'
- 5M. Lanig
- 15S. Peszko ▼ 46'
- 25A. Matuszczyk ▼ 76'
- 27C. Clemens
- 10L. Podolski
- 11M. Novakovic
Dự bị 7
- 19M. Jajalo ▲ 46'
- 2M. Brecko ▲ 46'
- 6T. Yalcin ▲ 76'
- 32S. Salger
- 34M. Varvodic
- 37R. Yabo
- 30S. Terodde
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 22 | +45 | 75 | |
| 2 | 34 | 64 - 44 | +20 | 68 | |
| 3 | 34 | 81 - 40 | +41 | 65 | |
| 4 | 34 | 49 - 45 | +4 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 7 | 34 | 48 - 51 | -3 | 46 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 45 | |
| 9 | 34 | 41 - 50 | -9 | 44 | |
| 10 | 34 | 47 - 62 | -15 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 50 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 60 - 59 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 47 - 61 | -14 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 44 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 16 | 34 | 48 - 65 | -17 | 36 | |
| 17 | 34 | 31 - 49 | -18 | 34 | |
| 18 | 34 | 35 - 68 | -33 | 29 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
35Ghi được47
68Thủng lưới62
1.03Bàn thắng mỗi trận1.38
4Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai29