1. FC Köln
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC St. Pauli

1. FC Köln vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 0-0 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 17 tháng 9, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 6, hòa 3, FC St. Pauli thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 5
Phong độ
WWWLD 1. FC Köln
DLLDW FC St. Pauli
  1. HT0-0
  2. 50' P. Funk F. Boll
  3. 72' C. Clemens A. Chihi
  4. 74' D. Ginczek M. Ebbers
  5. 79' K. Przybylko J. Hector
  6. 85' K. Schindler M. Saglik
  7. 89' D. Royer T. Bröker
  8. FT0-0

Đội hình

1. FC Köln
  1. 1T. Horn
  2. 23K. McKenna
  3. 4C. Eichner
  4. 2M. Brecko
  5. 5D. Maroh
  6. 14J. Hector ▼ 79'
  7. 7A. Chihi ▼ 72'
  8. 21S. Bigalke
  9. 8A. Matuszczyk
  10. 11T. Bröker ▼ 89'
  11. 22A. Ujah

Dự bị 7

  1. 27C. Clemens ▲ 72'
  2. 24K. Przybylko ▲ 79'
  3. 25D. Royer ▲ 89'
  4. 15T. Strobl
  5. 18T. Kessler
  6. 19M. Jajalo
  7. 28K. Wimmer
FC St. Pauli
  1. 13P. Tschauner
  2. 27J. Kalla
  3. 16M. Thorandt
  4. 24F. Mohr
  5. 5C. Avevor
  6. 17F. Boll ▼ 50'
  7. 8F. Bruns
  8. 7D. Daube
  9. 9M. Ebbers ▼ 74'
  10. 22F. Bartels
  11. 19M. Saglik ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 6P. Funk ▲ 50'
  2. 11D. Ginczek ▲ 74'
  3. 25K. Schindler ▲ 85'
  4. 10C. Buchtmann
  5. 20S. Schachten
  6. 30R. Himmelmann
  7. 15J. Gyau

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hertha BSC Berlin
34 65 - 28 +37 76
2
Eintracht Braunschweig
34 52 - 34 +18 67
3
1. FC Kaiserslautern
34 55 - 33 +22 58
4
Eintracht Frankfurt
34 55 - 45 +10 54
5
1. FC Köln
34 43 - 33 +10 54
6
TSV 1860 München
34 39 - 31 +8 49
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 49 +1 49
8
FC Energie Cottbus
34 41 - 36 +5 48
9
VfR Aalen
34 40 - 39 +1 46
10
FC St. Pauli
34 44 - 47 -3 43
11
MSV Duisburg
34 37 - 49 -12 43
12
SC Paderborn 07
34 45 - 45 0 42
13
FC Ingolstadt 04
34 36 - 43 -7 42
14
VfL Bochum
34 40 - 52 -12 38
15
Erzgebirge Aue
34 39 - 46 -7 37
16
Dynamo Dresden
34 35 - 49 -14 37
17
SV Sandhausen
34 38 - 66 -28 26
18
SSV Jahn Regensburg
34 36 - 65 -29 19
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu35
44Ghi được45
35Thủng lưới49
1.26Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu