FC St. Pauli
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Köln

FC St. Pauli vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-1 1. FC Köln tại 2. Bundesliga, 18 tháng 2, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 3, 1. FC Köln thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 22
Phong độ
DDLLD FC St. Pauli
DWWWL 1. FC Köln
  1. 3' 0-1 C. Clemens
  2. HT0-1
  3. 64' M. Ebbers F. Bruns
  4. 64' F. Boll P. Funk
  5. 70' S. Bigalke D. Royer
  6. 79' A. Gogia F. Bartels
  7. 81' A. Matuszczyk C. Clemens
  8. 85' Bruno Nascimento A. Ujah
  9. FT0-1

Đội hình

FC St. Pauli
  1. 13P. Tschauner
  2. 20S. Schachten
  3. 27J. Kalla
  4. 16M. Thorandt
  5. 24F. Mohr
  6. 2F. Kringe
  7. 8F. Bruns ▼ 64'
  8. 6P. Funk ▼ 64'
  9. 22F. Bartels ▼ 79'
  10. 11D. Ginczek
  11. 18L. Thy

Dự bị 7

  1. 9M. Ebbers ▲ 64'
  2. 17F. Boll ▲ 64'
  3. 14A. Gogia ▲ 79'
  4. 1B. Pliquett
  5. 5C. Avevor
  6. 7D. Daube
  7. 10C. Buchtmann
1. FC Köln
  1. 1T. Horn
  2. 23K. McKenna
  3. 2M. Brecko
  4. 5D. Maroh
  5. 14J. Hector
  6. 33M. Lehmann
  7. 15T. Strobl
  8. 27C. Clemens ▼ 81'
  9. 25D. Royer ▼ 70'
  10. 9S. Maierhofer
  11. 22A. Ujah ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 21S. Bigalke ▲ 70'
  2. 8A. Matuszczyk ▲ 81'
  3. 6Bruno Nascimento ▲ 85'
  4. 4C. Eichner
  5. 18T. Kessler
  6. 28K. Wimmer
  7. 30F. Schnellhardt

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hertha BSC Berlin
34 65 - 28 +37 76
2
Eintracht Braunschweig
34 52 - 34 +18 67
3
1. FC Kaiserslautern
34 55 - 33 +22 58
4
Eintracht Frankfurt
34 55 - 45 +10 54
5
1. FC Köln
34 43 - 33 +10 54
6
TSV 1860 München
34 39 - 31 +8 49
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 49 +1 49
8
FC Energie Cottbus
34 41 - 36 +5 48
9
VfR Aalen
34 40 - 39 +1 46
10
FC St. Pauli
34 44 - 47 -3 43
11
MSV Duisburg
34 37 - 49 -12 43
12
SC Paderborn 07
34 45 - 45 0 42
13
FC Ingolstadt 04
34 36 - 43 -7 42
14
VfL Bochum
34 40 - 52 -12 38
15
Erzgebirge Aue
34 39 - 46 -7 37
16
Dynamo Dresden
34 35 - 49 -14 37
17
SV Sandhausen
34 38 - 66 -28 26
18
SSV Jahn Regensburg
34 36 - 65 -29 19
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu35
45Ghi được44
49Thủng lưới35
1.29Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu