Holstein Kiel
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
VfB Stuttgart

Holstein Kiel vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: Holstein Kiel 2-2 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Holstein Kiel thắng 2, hòa 1, VfB Stuttgart thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
Holstein-Stadion, Kiel
Phong độ
DWLDL Holstein Kiel
WLWWL VfB Stuttgart
  1. 8' Enzo Millot
  2. 15' 0-1 J. Leweling · E. Millot
  3. 30' S. Skrzybski 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' E. Demirović D. Undav
  6. 46' J. Bruun Larsen C. Führich
  7. 46' S. Skrzybski 2-1
  8. 52' Leonidas Stergiou
  9. 55' 2-2 E. Demirović · N. Woltemade
  10. 61' J. Vagnoman E. Millot
  11. 63' F. Arp M. Ivezić
  12. 63' A. Bernhardsson S. Skrzybski
  13. 77' L. Holtby M. Knudsen
  14. 77' F. Porath M. Komenda
  15. 83' Nicolai Remberg
  16. 84' M. Schulz A. Gigović
  17. 87' E. Touré N. Woltemade
  18. 90'+1 Jamie Leweling
  19. 90'+3 P. Stenzel J. Leweling
  20. FT2-2

Đội hình

Holstein Kiel Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Rapp
  1. 1T. Weiner 6.5
  2. 17T. Becker 6.7
  3. 6M. Ivezić ▼ 63' 6.3
  4. 26D. Zec 7.0
  5. 23L. Rosenboom 6.9
  6. 24M. Knudsen ▼ 77' 6.6
  7. 22N. Remberg 7.2
  8. 3M. Komenda ▼ 77' 7.0
  9. 7S. Skrzybski ⚽2 ▼ 63' 8.5
  10. 37A. Gigović ▼ 84' 7.5
  11. 18S. Machino 6.5

Dự bị 9

  1. 20F. Arp ▲ 63' 6.6
  2. 11A. Bernhardsson ▲ 63' 6.9
  3. 10L. Holtby ▲ 77' 6.7
  4. 8F. Porath ▲ 77' 6.7
  5. 15M. Schulz ▲ 84' 6.7
  6. 33D. Javorček
  7. 5C. Johansson
  8. 21T. Dähne
  9. 16A. Kelati
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 6.9
  2. 20L. Stergiou 5.9
  3. 6A. Stiller 6.9
  4. 3R. Hendriks 6.3
  5. 7M. Mittelstädt 6.6
  6. 18J. Leweling ▼ 90' 7.2
  7. 8E. Millot ▼ 61' 6.9
  8. 16A. Karazor 6.6
  9. 27C. Führich ▼ 46' 6.6
  10. 26D. Undav ▼ 46' 6.3
  11. 11N. Woltemade ▼ 87' 7.6

Dự bị 9

  1. 9E. Demirović ▲ 46' 7.3
  2. 25J. Bruun Larsen ▲ 46' 6.3
  3. 4J. Vagnoman ▲ 61' 6.3
  4. 10E. Touré ▲ 87'
  5. 15P. Stenzel ▲ 90'
  6. 1F. Bredlow
  7. 5Y. Keitel
  8. 17J. Diehl
  9. 32F. Rieder

Thống kê

013
121
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm5
5Trúng đích2
9Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn2
3Phạt góc1
2Việt vị1
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
-0.56Bàn thắng ngăn chặn-0.56
477Chuyền bóng446
404Chuyền chính xác369
85%Chính xác chuyền83%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu57
67Ghi được132
94Thủng lưới84
1.56Bàn thắng mỗi trận2.32
4Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn42
31Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu