VfB Stuttgart
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Holstein Kiel

VfB Stuttgart vs Holstein Kiel

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 2-1 Holstein Kiel tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 3, hòa 1, Holstein Kiel thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
MHPArena, Stuttgart
Phong độ
WLWWL VfB Stuttgart
DWLDL Holstein Kiel
  1. 19' D. Undav · E. Touré 1-0
  2. 31' Marvin Schulz
  3. HT1-0
  4. 46' S. Skrzybski B. Pichler
  5. 49' Josha Vagnoman
  6. 58' N. Remberg M. Knudsen
  7. 61' E. Touré · J. Chabot 2-0
  8. 62' E. Demirović E. Touré
  9. 62' C. Führich F. Rieder
  10. 63' Julian Chabot
  11. 66' Julian Chabot
  12. 66' Julian Chabot
  13. 66' Nicolai Remberg
  14. 70' A. Karazor D. Undav
  15. 70' A. Rouault E. Millot
  16. 70' T. Puchacz F. Porath
  17. 70' S. Machino M. Schulz
  18. 71' Armin Gigović
  19. 80' Max Geschwill
  20. 80' P. Harres M. Geschwill
  21. 81' Jann-Fiete Arp
  22. 84' 2-1 A. Gigović
  23. 87' R. Hendriks J. Leweling
  24. 88' Jann-Fiete Arp
  25. 88' Jann-Fiete Arp
  26. FT2-1

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 6.9
  2. 4J. Vagnoman 7.0
  3. 45A. Chase 6.9
  4. 24J. Chabot 7.0
  5. 7M. Mittelstädt 7.6
  6. 32F. Rieder ▼ 62' 7.3
  7. 6A. Stiller 7.9
  8. 8E. Millot ▼ 70' 7.2
  9. 18J. Leweling ▼ 87' 6.9
  10. 10E. Touré ▼ 62' 8.7
  11. 26D. Undav ▼ 70' 7.7

Dự bị 9

  1. 9E. Demirović ▲ 62' 7.0
  2. 27C. Führich ▲ 62' 6.5
  3. 16A. Karazor ▲ 70' 6.3
  4. 29A. Rouault ▲ 70' 6.3
  5. 3R. Hendriks ▲ 87' 6.7
  6. 11N. Woltemade
  7. 15P. Stenzel
  8. 5Y. Keitel
  9. 1F. Bredlow
Holstein Kiel Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Rapp
  1. 1T. Weiner 6.7
  2. 6M. Ivezić 6.2
  3. 4P. Erras 6.9
  4. 14M. Geschwill ▼ 80' 6.2
  5. 17T. Becker 6.6
  6. 15M. Schulz ▼ 70' 6.2
  7. 24M. Knudsen ▼ 58' 6.7
  8. 37A. Gigović 7.2
  9. 8F. Porath ▼ 70' 6.5
  10. 9B. Pichler ▼ 46' 6.5
  11. 20F. Arp 5.6

Dự bị 9

  1. 7S. Skrzybski ▲ 46' 6.6
  2. 22N. Remberg ▲ 58' 7.0
  3. 27T. Puchacz ▲ 70' 7.3
  4. 18S. Machino ▲ 70' 6.9
  5. 19P. Harres ▲ 80' 6.3
  6. 23L. Rosenboom
  7. 3M. Komenda
  8. 21T. Dähne
  9. 33D. Javorček

Thống kê

139
561
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm9
6Trúng đích3
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
9Phạt góc5
2Việt vị3
6Phạm lỗi17
3Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
-0.48Bàn thắng ngăn chặn-0.48
528Chuyền bóng368
467Chuyền chính xác298
88%Chính xác chuyền81%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu43
132Ghi được67
84Thủng lưới94
2.32Bàn thắng mỗi trận1.56
14Giữ sạch lưới4
42Trên 2.5 bàn33
69Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu