SV Werder Bremen
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
RB Leipzig

SV Werder Bremen vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-2 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 4, RB Leipzig thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
M. Jöllenbeck
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
LLWWL RB Leipzig
  1. 13' 0-1 André Silva · E. Forsberg
  2. 21' Amadou Haidara
  3. HT0-1
  4. 55' Emil Forsberg
  5. 56' C. Groß · R. Schmid 1-1
  6. 70' 1-2 X. Schlager · André Silva
  7. 72' N. Rapp C. Groß
  8. 72' J. Stage L. Bittencourt
  9. 72' Dani Olmo E. Forsberg
  10. 77' K. Kampl A. Haidara
  11. 80' N. Schmidt A. Pieper
  12. 81' Niklas Stark
  13. 83' Y. Poulsen André Silva
  14. 83' M. Halstenberg D. Szoboszlai
  15. 86' O. Burke R. Schmid
  16. 86' E. Dinkçi A. Jung
  17. FT1-2

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 6.2
  2. 5A. Pieper ▼ 80' 6.3
  3. 4N. Stark 6.5
  4. 32M. Friedl 7.2
  5. 36C. Groß ▼ 72' 7.2
  6. 8M. Weiser 6.5
  7. 10L. Bittencourt ▼ 72' 6.5
  8. 20R. Schmid ▼ 86' 6.5
  9. 3A. Jung ▼ 86' 6.6
  10. 11N. Füllkrug 7.0
  11. 7M. Ducksch 6.9

Dự bị 9

  1. 23N. Rapp ▲ 72' 6.6
  2. 6J. Stage ▲ 72' 6.3
  3. 22N. Schmidt ▲ 80' 7.2
  4. 9O. Burke ▲ 86' 6.5
  5. 21E. Dinkçi ▲ 86' 6.7
  6. 39F. Chiarodia
  7. 24B. Goller
  8. 30M. Zetterer
  9. 26L. Buchanan
RB Leipzig Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 7.3
  2. 39B. Henrichs 6.9
  3. 4W. Orbán 6.6
  4. 32J. Gvardiol 7.0
  5. 22D. Raum 7.2
  6. 17D. Szoboszlai ▼ 83' 7.3
  7. 24X. Schlager 7.7
  8. 8A. Haidara ▼ 77' 6.5
  9. 10E. Forsberg ▼ 72' 7.0
  10. 19André Silva ▼ 83' 7.7
  11. 18C. Nkunku 7.3

Dự bị 8

  1. 7Dani Olmo ▲ 72' 6.2
  2. 44K. Kampl ▲ 77' 6.7
  3. 9Y. Poulsen ▲ 83' 6.3
  4. 23M. Halstenberg ▲ 83' 6.3
  5. 25S. Ba
  6. 13Ø. Nyland
  7. 38Hugo Novoa
  8. 16L. Klostermann

Thống kê

010
420
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm14
6Trúng đích3
1Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
0Phạt góc4
1Việt vị1
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
478Chuyền bóng527
386Chuyền chính xác438
81%Chính xác chuyền83%

So sánh

44Trận đấu53
71Ghi được116
76Thủng lưới72
1.61Bàn thắng mỗi trận2.19
6Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu